Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 消 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 解消 (かいしょう) – giải quyết; xóa bỏ; làm tan biến.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

解消かいしょう

体力消耗たいりょくしょうもう

消し去るけしさる

消化器症状しょうかきしょうじょう

Từ có chứa Kanji 消

4 mục hiển thị

解消

かいしょう

giải quyết; xóa bỏ; làm tan biến

Hán Việt: Giải tiêu

運動でストレスを解消する。

Tôi giải tỏa căng thẳng bằng vận động.

体力消耗

たいりょくしょうもう

Sự hao mòn thể lực, kiệt sức, mất sức.

Hán Việt: THỂ LỰC TIÊU HÁO

満員電車での長時間の通勤は、体力消耗が激しい。

Việc đi làm đường dài bằng tàu điện chật kín người gây hao mòn thể lực rất lớn.

消し去る

けしさる

xóa sạch không để lại dấu vết hoặc ký ức

証拠を完全に消し去ることはできなかった。

Không thể xóa sạch hoàn toàn bằng chứng.

消化器症状

しょうかきしょうじょう

Các triệu chứng liên quan đến hệ tiêu hóa (ví dụ: buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón, đau bụng).

Hán Việt: Tiêu hóa khí chứng trạng

この抗生物質は、消化器症状を副作用として引き起こすことがあります。

Thuốc kháng sinh này có thể gây ra các triệu chứng tiêu hóa như một tác dụng phụ.

Cách học chữ 消

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...