清拭
せいしき
Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen)
Hán Việt: Thanh Thức
発熱しているため、今日は入浴の代わりに清拭を行います。
Vì bị sốt nên hôm nay thay vì tắm bồn, chúng ta sẽ lau người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 清 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 清拭 (せいしき) – Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
清拭 → せいしき
血清 → けっせい
血清値 → けっせいち
身体清拭 → しんたいせいしき
清々しい → すがすがしい
6 mục hiển thị
せいしき
Lau người/tắm khô (dùng khăn ấm lau sạch cơ thể, thường áp dụng cho người không thể tắm bồn/tắm vòi sen)
Hán Việt: Thanh Thức
発熱しているため、今日は入浴の代わりに清拭を行います。
Vì bị sốt nên hôm nay thay vì tắm bồn, chúng ta sẽ lau người.
けっせい
Huyết thanh (phần chất lỏng trong máu sau khi loại bỏ hồng cầu và yếu tố đông máu)
Hán Việt: Huyết thanh
彼の血清中の抗体レベルは、感染を示唆している。
Mức kháng thể trong huyết thanh của anh ấy cho thấy có nhiễm trùng.
けっせいち
Giá trị huyết thanh
Hán Việt: Huyết thanh trị
肝機能の血清値を測定するために採血が行われました。
Máu đã được lấy để đo giá trị huyết thanh của chức năng gan.
しんたいせいしき
Lau rửa cơ thể; Vệ sinh cơ thể bằng cách lau (khi không thể tắm bằng nước).
Hán Việt: Thân Thể Thanh Thức
入浴が難しい利用者様には、ベッド上で身体清拭を行います。
Đối với người sử dụng khó tắm rửa, chúng tôi sẽ tiến hành lau rửa cơ thể tại giường.
すがすがしい
Sảng khoái, tươi mát
Hán Việt: THANH
清々しい朝。
Buổi sáng sảng khoái.
すがすがしい
tươi mát, trong lành; tạo cảm giác tinh thần nhẹ nhõm và sạch sẽ
Hán Việt: THANH
雨上がりの空気がすがすがしい。
Không khí sau cơn mưa thật trong lành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.