基準
きじゅん
Tiêu chuẩn
Hán Việt: Cơ Chuẩn
合格(ごうかく)基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn đỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 準 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 基準 (きじゅん) – Tiêu chuẩn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
基準 → きじゅん
標準化 → ひょうじゅんか
基準値 → きじゅんち
準じる → じゅんじる
受け入れ基準 → うけいれきじゅん
標準作業手順書 → ひょうじゅんさぎょうてじゅんしょ
6 mục hiển thị
きじゅん
Tiêu chuẩn
Hán Việt: Cơ Chuẩn
合格(ごうかく)基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn đỗ.
ひょうじゅんか
Tiêu chuẩn hóa (Quá trình thiết lập các quy tắc, định dạng, quy trình chung để đảm bảo tính nhất quán và hiệu quả).
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Hóa
設計書の記述方法を標準化することで、チーム内での認識齟齬を防ぎます。
Bằng cách tiêu chuẩn hóa phương pháp mô tả tài liệu thiết kế, chúng tôi ngăn chặn sự sai lệch nhận thức trong nhóm.
きじゅんち
Giá trị tham chiếu / Giá trị chuẩn (phạm vi bình thường của một chỉ số xét nghiệm).
Hán Việt: Cơ chuẩn trị
この血液検査項目は、基準値内であるため心配ありません。
Chỉ số xét nghiệm máu này nằm trong giá trị chuẩn nên không cần lo lắng.
じゅんじる
tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có
手当は社員の規定に準じて支給する。
Khoản trợ cấp được chi trả theo quy định dành cho nhân viên.
うけいれきじゅん
Tiêu chuẩn nghiệm thu/chấp nhận (Các tiêu chí để đánh giá và chấp nhận một sản phẩm, hệ thống hoặc tính năng)
Hán Việt: Thụ nhập cơ chuẩn
この機能の受け入れ基準は、ユーザーが5秒以内に検索結果を得られることとする。
Tiêu chuẩn nghiệm thu cho chức năng này là người dùng có thể nhận được kết quả tìm kiếm trong vòng 5 giây.
ひょうじゅんさぎょうてじゅんしょ
Quy trình thao tác chuẩn (SOP - Standard Operating Procedure), hướng dẫn công việc tiêu chuẩn.
Hán Việt: Tiêu Chuẩn Tác Nghiệp Thủ Thuận Thư
足場の組立てと点検は、必ず標準作業手順書に従って行ってください。
Việc lắp đặt và kiểm tra giàn giáo phải được thực hiện theo đúng quy trình thao tác chuẩn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.