全滅
ぜんめつ
Sự tiêu diệt hoàn toàn; sự bị xóa sổ; sự diệt vong; sự thất bại hoàn toàn
Hán Việt: TOÀN DIỆT
敵軍は我々の攻撃により全滅した。
Quân địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn bởi cuộc tấn công của chúng ta.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 滅 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 全滅 (ぜんめつ) – Sự tiêu diệt hoàn toàn; sự bị xóa sổ; sự diệt vong; sự thất bại hoàn toàn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
全滅 → ぜんめつ
挫滅 → ざめつ
滅菌 → めっきん
挫滅創 → ざめつそう
滅ぼす → ほろぼす
滅びる → ほろびる
6 mục hiển thị
ぜんめつ
Sự tiêu diệt hoàn toàn; sự bị xóa sổ; sự diệt vong; sự thất bại hoàn toàn
Hán Việt: TOÀN DIỆT
敵軍は我々の攻撃により全滅した。
Quân địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn bởi cuộc tấn công của chúng ta.
ざめつ
Chấn thương dập nát, nghiền nát (do lực tác động mạnh gây tổn thương nặng nề đến mô mềm, xương).
Hán Việt: Tỏa Diệt
交通事故により、患者の脚は挫滅状態にあり、緊急手術が必要でした。
Do tai nạn giao thông, chân của bệnh nhân ở trong tình trạng dập nát và cần phẫu thuật cấp cứu.
めっきん
Vô trùng, tiệt trùng (quá trình loại bỏ tất cả vi sinh vật sống, bao gồm cả bào tử)
Hán Việt: Diệt khuẩn / Diệt trùng
手術を行う前に、全ての医療器具を徹底的に滅菌する必要があります。
Trước khi tiến hành phẫu thuật, cần phải tiệt trùng kỹ lưỡng tất cả dụng cụ y tế.
ざめつそう
Vết thương dập nát, vết thương nghiền nát (do lực tác động mạnh gây tổn thương mô và mạch máu nghiêm trọng).
Hán Việt: Toả Diệt Sang
事故により、患者の足は重度の挫滅創を負っていた。
Do tai nạn, chân bệnh nhân bị một vết thương dập nát nghiêm trọng.
ほろぼす
tiêu diệt, hủy diệt hoặc khiến một quốc gia, giống loài, hệ thống biến mất
侵略者は周辺の国々を次々と滅ぼした。
Kẻ xâm lược lần lượt hủy diệt các nước xung quanh.
ほろびる
bị diệt vong, suy tàn hoặc biến mất hoàn toàn
Hán Việt: DIỆT
その古代文明は長い戦争によって滅びた。
Nền văn minh cổ đại đó đã diệt vong vì chiến tranh kéo dài.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.