焦る
あせる
sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả
Hán Việt: TIÊU
締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。
Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 焦 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 焦る (あせる) – sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
焦る → あせる
焦がれる → こがれる
恋焦がれる → こいこがれる
恋い焦がれる → こいこがれる
4 mục hiển thị
あせる
sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả
Hán Việt: TIÊU
締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。
Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.
こがれる
Khắc khoải, khao khát, mong mỏi mãnh liệt (thường trong tình yêu)
Hán Việt: Tiêu
彼は遠く離れた恋人に焦がれていた。
Anh ấy khắc khoải nhớ người yêu ở phương xa.
こいこがれる
Đắm chìm trong tình yêu, yêu say đắm, khao khát tình yêu đến cháy lòng.
Hán Việt: LUYẾN TIÊU
彼は遠く離れた幼馴染に恋焦がれていた。
Anh ấy yêu say đắm cô bạn thanh mai trúc mã ở xa.
こいこがれる
Yêu tha thiết, say đắm, khao khát cháy bỏng.
Hán Việt: LUYẾN TIÊU
彼は遠い故郷に残してきた恋人に、今もなお恋い焦がれている。
Anh ấy vẫn đang yêu tha thiết người yêu mình đã để lại ở quê hương xa xôi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.