延焼
えんしょう
Sự lây lan, lan rộng (của sự cố, lỗi, vấn đề). Thường dùng ẩn dụ trong IT để chỉ việc một lỗi nhỏ lan rộng và gây ra nhiều vấn đề khác.
Hán Việt: Diên Thiêu
今回のシステム障害は、初期対応の遅れが原因で延焼した。
Sự cố hệ thống lần này đã lan rộng do chậm trễ trong việc xử lý ban đầu.