留意
りゅうい
Lưu ý, chú ý, ghi nhớ (để không quên hoặc thực hiện)
Hán Việt: Lưu Ý
今日の朝礼で、足元の確認と周囲の状況に留意するよう、職長から注意がありました。
Trong buổi họp sáng nay, tổ trưởng đã nhắc nhở mọi người chú ý kiểm tra bước chân và tình hình xung quanh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 留 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 留意 (りゅうい) – Lưu ý, chú ý, ghi nhớ (để không quên hoặc thực hiện).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
留意 → りゅうい
滞留 → たいりゅう
留置 → りゅうち
局留め → きょくどめ
留める → とどめる
山留め → やまどめ
9 mục hiển thị
りゅうい
Lưu ý, chú ý, ghi nhớ (để không quên hoặc thực hiện)
Hán Việt: Lưu Ý
今日の朝礼で、足元の確認と周囲の状況に留意するよう、職長から注意がありました。
Trong buổi họp sáng nay, tổ trưởng đã nhắc nhở mọi người chú ý kiểm tra bước chân và tình hình xung quanh.
たいりゅう
Sự đình trệ, ứ đọng, tắc nghẽn (thường dùng cho chất lỏng, không khí, hoặc sự di chuyển của người, phương tiện).
Hán Việt: Trệ Lưu
地下鉄のホームには、電車を待つ人々が滞留していた。
Trên sân ga tàu điện ngầm, những người chờ tàu đang bị ứ đọng lại.
りゅうち
Đặt lưu, đặt cố định, giữ lại (trong cơ thể). (Trong y tế, thường chỉ việc đặt và giữ lại một dụng cụ y tế như ống thông, catheter, dẫn lưu trong cơ thể bệnh nhân trong một khoảng thời gian.)
Hán Việt: Lưu Trí
事故の患者には、輸液のために静脈留置針が挿入された。
Bệnh nhân tai nạn đã được đặt kim luồn tĩnh mạch để truyền dịch.
きょくどめ
Gửi lưu tại bưu điện
Hán Việt: Cục Lưu
局留め(きょくどめ)の郵便(ゆうびん)。
Bưu phẩm gửi lưu tại bưu điện.
とどめる
Dừng lại
Hán Việt: Lưu
進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。
Dừng sự tiến bộ lại.
やまどめ
Hệ thống tường chắn đất, chống sạt lở hố đào (bao gồm ván cừ, thanh chống, giằng ngang, v.v.).
Hán Việt: Sơn Lưu
山留め計画図には、切梁の配置、レベル、サイズが詳細に明記されています。
Trên bản vẽ kế hoạch chống sạt lở, vị trí, cao độ và kích thước của thanh chống ngang được ghi rõ chi tiết.
とどめる
Dừng lại
Hán Việt: Lưu
進歩(しんぽ)を留める(とどめる)。
Dừng sự tiến bộ lại.
しとめる
Hạ gục
Hán Việt: Sĩ Lưu
一撃(いちげき)で仕留める(しとめる)。
Hạ gục bằng một đòn.
とりとめのない
Vô định, không có hồi kết, lan man, không trọng tâm (thường dùng cho suy nghĩ, lời nói, câu chuyện)
Hán Việt: Thủ Lưu Vô
彼のことが頭から離れず、夜中に一人でとりとめのない考え事をしていた。
Tôi không thể ngừng nghĩ về anh ấy, nửa đêm một mình cứ suy nghĩ lan man.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.