質疑
しつぎ
Chất vấn; đặt câu hỏi; phiên hỏi đáp
Hán Việt: CHẤT NGHI
プレゼンテーションの後には質疑応答の時間が設けられています。
Sau buổi thuyết trình sẽ có thời gian dành cho phần hỏi đáp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 疑 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 質疑 (しつぎ) – Chất vấn; đặt câu hỏi; phiên hỏi đáp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
質疑 → しつぎ
疑問 → ぎもん
疑惑 → ぎわく
容疑者 → ようぎしゃ
被疑者 → ひぎしゃ
疑わしい → うたがわしい
6 mục hiển thị
しつぎ
Chất vấn; đặt câu hỏi; phiên hỏi đáp
Hán Việt: CHẤT NGHI
プレゼンテーションの後には質疑応答の時間が設けられています。
Sau buổi thuyết trình sẽ có thời gian dành cho phần hỏi đáp.
ぎもん
Nghi vấn
Hán Việt: Nghi Vấn
疑問(ぎもん)を呈する(ていする)。
Đưa ra nghi vấn.
ぎわく
nghi vấn hoặc sự nghi ngờ về hành vi sai trái chưa được chứng minh rõ
Hán Việt: NGHI HOẶC
会社の資金の使い方に疑惑が持たれている。
Cách công ty sử dụng tiền đang bị đặt nghi vấn.
ようぎしゃ
Nghi phạm, người bị tình nghi
Hán Việt: Dung nghi giả
警察は強盗事件の容疑者を逮捕した。
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm vụ cướp.
ひぎしゃ
Nghi phạm, người bị nghi ngờ (phạm tội).
Hán Việt: Bị Nghi Giả
警察は、強盗事件の被疑者を特定し、行方を追っている。
Cảnh sát đã xác định được nghi phạm của vụ cướp và đang truy tìm.
うたがわしい
đáng ngờ, khó tin hoặc chưa chắc là đúng
Hán Việt: NGHI
説明には不自然な点が多く、内容が疑わしい。
Lời giải thích có nhiều điểm bất thường nên nội dung rất đáng ngờ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.