痴情
ちじょう
Tình cảm yêu đương mù quáng, si mê cuồng dại, tình ái. (Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc kịch tính)
Hán Việt: Si Tình
彼の痴情が、彼女を苦しめている。
Tình yêu mù quáng của anh ta đang làm khổ cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 痴 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 痴情 (ちじょう) – Tình cảm yêu đương mù quáng, si mê cuồng dại, tình ái. (Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc kịch tính).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
痴情 → ちじょう
痴話 → ちわ
愚痴 → ぐち
痴話喧嘩 → ちわげんか
4 mục hiển thị
ちじょう
Tình cảm yêu đương mù quáng, si mê cuồng dại, tình ái. (Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc kịch tính)
Hán Việt: Si Tình
彼の痴情が、彼女を苦しめている。
Tình yêu mù quáng của anh ta đang làm khổ cô ấy.
ちわ
Chuyện tình cảm ngớ ngẩn, cãi vã vặt vãnh của các cặp đôi đang yêu (thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc hài hước nhẹ).
Hán Việt: Si thoại
友人の痴話に付き合わされるのは疲れる。
Bị lôi vào mấy chuyện cãi vã vặt vãnh của bạn bè thì mệt mỏi lắm.
ぐち
lời than phiền, càu nhàu về điều bất mãn nhưng không nhằm giải quyết trực tiếp
Hán Việt: NGU SI
仕事の愚痴を同僚にこぼした。
Tôi than phiền với đồng nghiệp về công việc.
ちわげんか
Cãi vã, giận hờn nhỏ nhặt giữa các cặp đôi; cãi vặt của người yêu.
Hán Việt: Si Thoại Huyên Hoa
昨夜、彼氏とちょっとした痴話喧嘩をしたけれど、もう仲直りしたよ。
Tối qua, tôi có cãi vặt một chút với bạn trai, nhưng giờ đã làm lành rồi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.