皮膚
ひふ
Da
Hán Việt: Bì Phu
皮膚(ひふ)の移植(いしょく)。
Cấy ghép da.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 皮 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 皮膚 (ひふ) – Da.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
皮膚 → ひふ
皮疹 → ひしん
皮膚炎 → ひふえん
皮下出血 → ひか-しゅっけつ
皮膚症状 → ひふしょうじょう
アトピー性皮膚炎 → アトピーせいひふえん
8 mục hiển thị
ひふ
Da
Hán Việt: Bì Phu
皮膚(ひふ)の移植(いしょく)。
Cấy ghép da.
ひしん
Phát ban da, nổi mẩn trên da. Là một thuật ngữ y tế chỉ bất kỳ thay đổi nào trên da như đỏ, sưng, nổi mụn, gây ngứa hoặc đau.
Hán Việt: Bì chẩn
新しい薬を始めてから、体に皮疹が現れ始めました。
Sau khi bắt đầu dùng thuốc mới, trên cơ thể tôi bắt đầu xuất hiện phát ban.
ひふえん
Viêm da
Hán Việt: Bì Phù Viêm
過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?
ひふえん
Viêm da
Hán Việt: Bì Phù Viêm
過去に皮膚炎の診断や治療を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán hay điều trị viêm da chưa?
ひか-しゅっけつ
Chảy máu dưới da, xuất huyết dưới da (ví dụ: bầm tím)
Hán Việt: Bì hạ xuất huyết
転倒により、彼は腕に大きな皮下出血を負った。
Do bị ngã, anh ấy bị xuất huyết dưới da lớn ở cánh tay.
ひふしょうじょう
Triệu chứng ngoài da (như phát ban, ngứa, mẩn đỏ)
Hán Việt: Bì Phu Chứng Trạng
新しい薬を始めてから、全身に皮膚症状が現れました。
Sau khi bắt đầu dùng thuốc mới, tôi đã xuất hiện các triệu chứng ngoài da toàn thân.
アトピーせいひふえん
Viêm da cơ địa (Atopic dermatitis, Eczema)
Hán Việt: Viêm da cơ địa
小さい頃からアトピー性皮膚炎で悩んでいます。
Tôi bị viêm da cơ địa từ khi còn nhỏ.
アトピーせいひふえん
Viêm da cơ địa (Atopic dermatitis, Eczema)
Hán Việt: Viêm da cơ địa
小さい頃からアトピー性皮膚炎で悩んでいます。
Tôi bị viêm da cơ địa từ khi còn nhỏ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.