基礎
きそ
Căn bản
Hán Việt: Cơ Sở
基礎(きそ)を固める(かためる)。
Củng cố căn bản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 礎 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 基礎 (きそ) – Căn bản.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
基礎 → きそ
深基礎 → ふかぎそ
基礎伏図 → きそふせず
基礎疾患 → きそしっかん
ラフト基礎 → ラフトきそ
5 mục hiển thị
きそ
Căn bản
Hán Việt: Cơ Sở
基礎(きそ)を固める(かためる)。
Củng cố căn bản.
ふかぎそ
Móng sâu (loại móng có độ sâu lớn hơn so với móng nông thông thường, thường được sử dụng khi địa chất yếu hoặc cần chịu tải trọng lớn, hoặc để tránh tác động của biến đổi nhiệt độ, đóng băng...).
Hán Việt: Thâm Cơ
軟弱地盤のため、この建物には深基礎が採用されています。
Do nền đất yếu, công trình này sử dụng móng sâu.
きそふせず
Bản vẽ mặt bằng móng (Foundation plan drawing)
Hán Việt: Cơ Sở Phục Đồ
基礎伏図を基に、杭の位置と深さを確認します。
Dựa trên bản vẽ mặt bằng móng, chúng tôi sẽ xác nhận vị trí và chiều sâu của cọc.
きそしっかん
Bệnh nền, bệnh lý có sẵn; bệnh mãn tính làm nền tảng cho các vấn đề sức khỏe khác.
Hán Việt: Cơ sở tật hoạn
基礎疾患をお持ちですか?例えば、高血圧や糖尿病など。
Quý vị có bệnh nền nào không ạ? Ví dụ như cao huyết áp hay tiểu đường.
ラフトきそ
Móng bè (một loại móng nông, toàn bộ diện tích đáy công trình được phủ bằng một bản bê tông cốt thép dày).
Hán Việt: Cơ sở
当現場では、軟弱地盤のためラフト基礎を採用しました。
Tại công trường này, chúng tôi đã sử dụng móng bè do nền đất yếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.