失禁
しっきん
Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện)
Hán Việt: Thất Cấm
入浴前に失禁があった場合、まず陰部洗浄を行います。
Nếu có són tiểu trước khi tắm, trước tiên chúng ta sẽ rửa vùng kín.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 禁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 失禁 (しっきん) – Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失禁 → しっきん
禁忌 → きんき
禁断 → きんだん
禁物 → きんもつ
禁じる → きんじる
併用禁忌 → へいようきんき
6 mục hiển thị
しっきん
Tiểu tiện/đại tiện không tự chủ (són tiểu, són đại tiện)
Hán Việt: Thất Cấm
入浴前に失禁があった場合、まず陰部洗浄を行います。
Nếu có són tiểu trước khi tắm, trước tiên chúng ta sẽ rửa vùng kín.
きんき
Cấm kỵ, điều không được phép làm (thường do lý do y tế hoặc tín ngưỡng)
Hán Việt: Cấm Kỵ
発熱や皮膚疾患がある場合は、入浴が禁忌となることがあります。
Trường hợp sốt hoặc mắc bệnh ngoài da, việc tắm rửa có thể là điều cấm kỵ.
きんだん
Cấm đoán, bị cấm.
Hán Việt: Cấm Đoán
彼との禁断の恋は、誰にも言えない秘密だ。
Tình yêu cấm đoán của tôi với anh ấy là một bí mật không thể nói với ai.
きんもつ
điều tuyệt đối phải tránh vì dễ gây hậu quả xấu
Hán Việt: CẤM VẬT
冬山では少しの油断も禁物だ。
Trên núi vào mùa đông, dù chỉ một chút chủ quan cũng phải tuyệt đối tránh.
きんじる
cấm một hành vi; kiềm chế hoặc ngăn cảm xúc và phản ứng bộc lộ
Hán Việt: Cấm
規則によって危険区域への立ち入りが禁じられている。
Quy định cấm đi vào khu vực nguy hiểm.
へいようきんき
Chống chỉ định dùng đồng thời (dùng chung với thuốc khác)
Hán Việt: Tịnh Dụng Cấm Kị
この薬とアルコールは併用禁忌です。
Thuốc này và rượu là chống chỉ định dùng đồng thời.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.