策動
さくどう
Mưu đồ / Vận động ngầm
Hán Việt: Sách Động
裏(うら)で策動(さくどう)する。
Vận động ngầm đằng sau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 策 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 策動 (さくどう) – Mưu đồ / Vận động ngầm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
策動 → さくどう
策略 → さくりゃく
散策 → さんさく
策定 → さくてい
無策 → むさく
方策 → ほうさく
11 mục hiển thị
さくどう
Mưu đồ / Vận động ngầm
Hán Việt: Sách Động
裏(うら)で策動(さくどう)する。
Vận động ngầm đằng sau.
さくりゃく
Sách lược
Hán Việt: Sách Lược
巧妙(こうみょう)な策略(さくりゃく)。
Sách lược xảo quyệt.
さんさく
Tản bộ
Hán Việt: Tán Sách
森(もり)を散策(さんさく)する。
Tản bộ trong rừng.
さくてい
Lập kế hoạch, hoạch định, xây dựng (chính sách, chiến lược, dự án).
Hán Việt: SÁCH ĐỊNH
政府は新たな経済成長戦略を策定した。
Chính phủ đã xây dựng một chiến lược tăng trưởng kinh tế mới.
むさく
Sự thiếu chính sách, không có đối sách, vô kế sách (thường chỉ trích chính phủ, cơ quan trong việc giải quyết vấn đề).
Hán Việt: Vô Sách
政府の無策が、経済停滞を招いたと批判されている。
Chính sách không hiệu quả của chính phủ bị chỉ trích là đã gây ra suy thoái kinh tế.
ほうさく
Phương sách, biện pháp
Hán Việt: PHƯƠNG SÁCH
解決の方策を練る。
Hoạch định phương sách giải quyết.
せいさく
Chính sách
Hán Việt: CHÍNH SÁCH
外交政策。
Chính sách ngoại giao.
かいぜんさく
Biện pháp cải thiện, phương án khắc phục
Hán Việt: Cải thiện sách
お客様の貴重なご意見をもとに、早急に改善策を検討し実施いたします。
Dựa trên những ý kiến quý báu của quý khách, chúng tôi sẽ khẩn trương xem xét và thực hiện các biện pháp cải thiện.
かいひさく
Biện pháp tạm thời để tránh hoặc khắc phục một vấn đề, cách giải quyết tạm thời (workaround).
Hán Việt: Hồi tị sách / Giải pháp tránh né
このバグにはまだ根本的な解決策がないため、一時的な回避策を適用した。
Vì lỗi này vẫn chưa có giải pháp triệt để, chúng tôi đã áp dụng một biện pháp khắc phục tạm thời.
うかいさく
Giải pháp tạm thời, giải pháp vòng tránh, cách khắc phục tạm thời (khi chưa có giải pháp triệt để).
Hán Việt: Vu hồi sách (kế sách vòng vèo)
サーバーのバグに対する迂回策として、特定の機能を一時的に無効化しました。
Là một giải pháp tạm thời cho lỗi trên server, chúng tôi đã tạm thời vô hiệu hóa một số chức năng cụ thể.
こうきゅうたいさく
Biện pháp đối phó lâu dài, giải pháp vĩnh viễn, khắc phục triệt để.
Hán Việt: Hằng Cửu Đối Sách
今回のシステム障害に対する**恒久対策**を立案し、今後同じ問題が起きないようにします。
Chúng tôi sẽ đề ra **biện pháp khắc phục lâu dài** cho sự cố hệ thống lần này để đảm bảo vấn đề tương tự không xảy ra trong tương lai.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.