Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 範 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 規範 (きはん) – Quy phạm, chuẩn mực.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

規範きはん

模範もはん

模範的もはんてき

影響範囲えいきょうはんい

Từ có chứa Kanji 範

5 mục hiển thị

規範

きはん

Quy phạm, chuẩn mực

Hán Việt: QUY PHẠM

社会の規範に従う。

Tuân theo chuẩn mực xã hội.

規範

kihan

Quy phạm

Hán Việt: Quy Phạm

道徳(どうとく)規範(きはん)。

Quy phạm đạo đức.

模範

もはん

Mẫu mực, gương mẫu, điển hình (người hoặc vật có phẩm chất tốt đẹp, đáng để noi theo, học hỏi).

Hán Việt: Mô Phạm

彼は常に学生たちの模範となる行動を心がけている。

Anh ấy luôn cố gắng hành động sao cho trở thành tấm gương mẫu mực cho các học sinh.

模範的

もはんてき

mang tính mẫu mực, đáng làm gương theo tiêu chuẩn tốt

彼は規則を守る模範的な社員だ。

Anh ấy là nhân viên mẫu mực luôn tuân thủ quy định.

影響範囲

えいきょうはんい

Phạm vi mà một thay đổi, một lỗi, hoặc một sự cố có thể gây ra tác động hoặc hậu quả.

Hán Việt: Ảnh hưởng phạm vi

このバグは、ユーザー認証機能全体に影響範囲が及ぶため、最優先で修正が必要です。

Lỗi này có phạm vi ảnh hưởng đến toàn bộ chức năng xác thực người dùng, nên cần được sửa chữa ưu tiên hàng đầu.

Cách học chữ 範

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...