構築
こうちく
Xây dựng (hệ thống)
Hán Việt: Cấu Trúc
システム(しすてむ)を構築(こうちく)する。
Xây dựng hệ thống.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 築 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 構築 (こうちく) – Xây dựng (hệ thống).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
構築 → こうちく
築く → きずく
再構築 → さいこうちく
環境構築 → かんきょうこうちく
環境構築手順書 → かんきょうこうちくてじゅんしょ
5 mục hiển thị
こうちく
Xây dựng (hệ thống)
Hán Việt: Cấu Trúc
システム(しすてむ)を構築(こうちく)する。
Xây dựng hệ thống.
きずく
xây dựng công trình; gây dựng quan hệ, sự nghiệp, địa vị hoặc nền tảng
Hán Việt: TRÚC
長い時間をかけて顧客との信頼関係を築いた。
Chúng tôi dành nhiều thời gian để xây dựng quan hệ tin cậy với khách hàng.
さいこうちく
Tái cấu trúc, xây dựng lại. Việc thiết kế lại hoặc xây dựng lại một hệ thống, cấu trúc, hoặc quy trình từ đầu hoặc một cách đáng kể.
Hán Việt: Tái Cấu Trúc
レガシーシステムの再構築により、運用コストの大幅な削減が期待されます。
Việc tái cấu trúc hệ thống cũ (legacy system) được kỳ vọng sẽ giảm đáng kể chi phí vận hành.
かんきょうこうちく
Xây dựng/thiết lập môi trường (phát triển, kiểm thử, sản xuất).
Hán Việt: Hoàn Cảnh Cấu Trúc
新規メンバーのために、まず開発環境構築マニュアルを共有します。
Trước tiên, chúng tôi sẽ chia sẻ tài liệu hướng dẫn thiết lập môi trường phát triển cho thành viên mới.
かんきょうこうちくてじゅんしょ
Tài liệu hướng dẫn cài đặt môi trường; một tài liệu chi tiết mô tả các bước cần thiết để thiết lập môi trường phát triển, kiểm thử hoặc sản phẩm cho một hệ thống phần mềm.
Hán Việt: Hoàn Cảnh Cấu Trúc Thủ Thuận Thư
プロジェクトの引き継ぎには、最新の環境構築手順書を必ず含めてください。
Hãy đảm bảo rằng tài liệu hướng dẫn cài đặt môi trường mới nhất được bao gồm trong quá trình bàn giao dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.