終息
しゅうそく
Chấm dứt hoàn toàn
Hán Việt: Chung Tức
紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。
Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 終 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 終息 (しゅうそく) – Chấm dứt hoàn toàn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
終息 → しゅうそく
終結 → しゅうけつ
終始 → しゅうし
終日 → しゅうじつ
始終 → しじゅう
終着点 → しゅうちゃくてん
13 mục hiển thị
しゅうそく
Chấm dứt hoàn toàn
Hán Việt: Chung Tức
紛争(ふんそう)が終息(しゅうそく)する。
Tranh chấp chấm dứt hoàn toàn.
しゅうけつ
Sự kết thúc, sự hoàn thành; Đặc biệt dùng trong bối cảnh kết thúc một sự kiện, một cuộc đàm phán, hay một dự án một cách chính thức.
Hán Việt: Chung Kết
プロジェクトの終結に伴い、成果物の最終確認が必要です。
Cùng với việc kết thúc dự án, cần phải xác nhận cuối cùng các sản phẩm bàn giao.
しゅうし
Từ đầu đến cuối
彼(かれ)は会議(かいぎ)中(ちゅう)、終始(しゅうし)無言(むごん)だった。
Anh ta giữ im lặng từ đầu đến cuối trong suốt cuộc họp.
しゅうじつ
suốt cả ngày, từ sáng đến tối
台風の影響で終日電車が運休した。
Do ảnh hưởng của bão, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.
しじゅう
suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài
隣の犬は夜中まで始終ほえていた。
Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.
しゅうちゃくてん
Điểm cuối, ga cuối, đích đến cuối cùng
Hán Việt: Chung Trứ Điểm
この電車は東京駅が終着点です。
Chuyến tàu này có ga Tokyo là điểm cuối.
おしまい
sự kết thúc; hết sạch hoặc tình trạng không còn cứu vãn
今日の授業はこれでお終いです。
Buổi học hôm nay kết thúc tại đây.
しゅうしんこよう
Chế độ làm việc trọn đời (tại một công ty).
Hán Việt: Chung Thân Cố Dụng
以前は終身雇用制度が日本の企業文化の柱でした。
Trước đây, chế độ làm việc trọn đời là trụ cột của văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản.
さいしゅうしょうにん
Phê duyệt cuối cùng, chấp thuận cuối cùng (đối với một dự án, tài liệu, hoặc giai đoạn công việc).
Hán Việt: Tối chung thừa nhận
最終承認をもって、このプロジェクトは正式に完了となります。
Với sự phê duyệt cuối cùng, dự án này sẽ chính thức hoàn thành.
いじょうしゅうりょう
Kết thúc bất thường, dừng đột ngột (của chương trình, tiến trình)
Hán Việt: Dị Thường Chung Liễu
昨日から、このバッチ処理が毎日異常終了している。原因を調査してくれ。
Từ hôm qua, tiến trình batch này bị kết thúc bất thường mỗi ngày. Hãy điều tra nguyên nhân.
さいしゅうげっけい
Kỳ kinh cuối cùng, ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối
Hán Việt: Tối Chung Nguyệt Kinh
最終月経はいつでしたか?
Kỳ kinh cuối của chị là khi nào?
さいしゅうせいり
Kỳ kinh nguyệt cuối cùng (ngày bắt đầu kỳ kinh nguyệt gần nhất).
Hán Việt: TỐI CHUNG KINH NGUYỆT
最終生理はいつでしたか?
Kỳ kinh nguyệt cuối cùng của quý vị là khi nào ạ?
さいしゅうもくてきち
Điểm đến cuối cùng
Hán Việt: Tối Chung Mục Đích Địa
こちらがあなたの最終目的地であるホテルです。
Đây là khách sạn, điểm đến cuối cùng của bạn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.