Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 縁 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: (ふち) – mép, viền hoặc phần rìa bao quanh một đồ vật hay khu vực.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

ふち

縁談えんだん

縁端えんたん

野縁のぶち

縁切りえんぎり

腐れ縁くされえん

Từ có chứa Kanji 縁

9 mục hiển thị

ふち

mép, viền hoặc phần rìa bao quanh một đồ vật hay khu vực

Hán Việt: Duyên

コップの縁が少し欠けているので、使わないでください。

Mép chiếc cốc bị mẻ một chút nên xin đừng sử dụng.

えん

duyên; mối liên hệ; cơ hội gắn kết

Hán Việt: Duyên

不思議な縁で今の会社に入った。

Nhờ một cái duyên kỳ lạ mà tôi vào công ty hiện tại.

縁談

えんだん

Chuyện hôn nhân

Hán Việt: Duyên Đàm

縁談(えんだん)が舞い込む(まいこむ)。

Chuyện hôn nhân tìm đến.

縁端

えんたん

Mép, rìa, cạnh ngoài cùng (của một cấu kiện, mặt phẳng).

Hán Việt: Duyên Đoan

スラブの縁端に設けられた手すりの詳細を図面で確認してください。

Vui lòng kiểm tra chi tiết lan can được lắp đặt ở mép bản sàn trên bản vẽ.

野縁

のぶち

Khung xương trần thạch cao, đà gỗ phụ để treo trần, thường là gỗ hoặc kim loại nhẹ.

Hán Việt: Dã Duyên

天井伏図には野縁のピッチと方向が明記されている。

Bản vẽ bố trí trần nhà ghi rõ khoảng cách và hướng của khung xương trần.

縁切り

えんぎり

Khe co giãn, khe lún, khe tách/ngăn (trong bê tông để chống nứt, kiểm soát biến dạng) / Đường cắt ngắt liên kết.

Hán Việt: Duyên thiết (nghĩa đen: cắt duyên)

コンクリートの打設計画において、適切な縁切り位置を検討する必要がある。

Trong kế hoạch đổ bê tông, cần xem xét vị trí khe co giãn phù hợp.

腐れ縁

くされえん

Mối duyên nợ khó dứt, mối quan hệ dai dẳng (thường là không tốt đẹp, nhưng không thể cắt đứt), duyên không lành, duyên oan trái.

Hán Việt: Hủ Duyên

彼とは別れても何度もよりを戻してしまう、まさに腐れ縁だ。

Dù đã chia tay anh ấy nhưng lại quay lại nhiều lần, đúng là duyên nợ khó dứt.

縁上がり

へりあがり

Hiện tượng mép/cạnh của tấm bê tông hoặc vữa bị nhô lên, cong lên (thường do co ngót hoặc chênh lệch nhiệt độ/ẩm độ).

Hán Việt: DUYÊN THƯỢNG

スラブの縁上がりが報告されており、表面の補修が必要になるかもしれません。

Hiện tượng mép sàn bị cong vênh đã được báo cáo, có thể cần phải sửa chữa bề mặt.

縁の下の力持ち

えんのしたのちからもち

Người hùng thầm lặng, người âm thầm cống hiến, người làm công việc quan trọng nhưng không được chú ý.

Hán Việt: Duyên Hạ Lực Trì

私はチームが円滑に機能するために、縁の下の力持ちとして貢献したいです。

Tôi muốn cống hiến như một người hùng thầm lặng để đội nhóm hoạt động suôn sẻ.

Cách học chữ 縁

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...