Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 耳 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 初耳 (はつみみ) – thông tin lần đầu tiên được nghe.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

初耳はつみみ

寝耳に水ねみみにみず

耳が遠いみみがとおい

耳を傾けるみみをかたむける

耳に胼胝ができるみみにたこができる

Từ có chứa Kanji 耳

5 mục hiển thị

初耳

はつみみ

thông tin lần đầu tiên được nghe

その計画は私には初耳だ。

Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.

寝耳に水

ねみみにみず

Tin tức bất ngờ, sự việc đột ngột, như sét đánh ngang tai, hoàn toàn không lường trước được.

Hán Việt: Tẩm Nhĩ Thủy

突然の社長交代のニュースは、まさに寝耳に水だった。

Tin tức thay đổi giám đốc đột ngột quả thực là sét đánh ngang tai.

耳が遠い

みみがとおい

Lãng tai, nghễnh ngãng

Hán Việt: NHĨ VIỄN

祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。

Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).

耳を傾ける

みみをかたむける

chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh

Hán Việt: NHĨ KHUYNH

政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。

Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

耳に胼胝ができる

みみにたこができる

nghe cùng một điều lặp đi lặp lại đến phát chán

その注意は耳に胼胝ができるほど聞いた。

Tôi đã nghe lời cảnh báo đó lặp lại đến phát chán.

Cách học chữ 耳

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...