舞台
ぶたい
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 舞 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 舞台 (ぶたい) – Sân khấu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
舞台 → ぶたい
鼓舞 → こぶ
檜舞台 → ひのきぶたい
見舞う → みまう
振る舞う → ふるまう
5 mục hiển thị
ぶたい
Sân khấu
Hán Việt: Vũ Đài
檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn.
こぶ
Cổ vũ
Hán Việt: Cổ Vũ
士気(しき)を鼓舞(こぶ)する。
Cổ vũ sĩ khí.
ひのきぶたい
Sân khấu lớn
Hán Việt: Cối Vũ Đài
憧れ(あこがれ)の檜(ひのき)舞台(ぶたい)。
Sân khấu lớn hằng mơ ước.
みまう
đến thăm và hỏi han người bệnh hoặc người gặp tai nạn, thiên tai; cũng dùng khi tai họa ập đến
入院した同僚を見舞うため、仕事帰りに病院へ寄った。
Tôi ghé bệnh viện sau giờ làm để thăm đồng nghiệp đang nằm viện.
ふるまう
Cư xử
Hán Việt: Chấn Vũ
泰然(たいぜん)と振る舞う(ふるまう)。
Cư xử một cách điềm tĩnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.