蘇生
そせい
Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh.
Hán Việt: Tô Sinh
政府は、経済の蘇生に向けた新たな政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm phục hồi nền kinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 蘇 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 蘇生 (そせい) – Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
蘇生 → そせい
蘇る → よみがえる
蘇生術 → そせいじゅつ
蘇生処置 → そせいしょち
心肺蘇生 → しんぱいそせい
5 mục hiển thị
そせい
Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi từ trạng thái suy yếu hoặc bất tỉnh.
Hán Việt: Tô Sinh
政府は、経済の蘇生に向けた新たな政策を発表した。
Chính phủ đã công bố các chính sách mới nhằm phục hồi nền kinh tế.
よみがえる
Sống lại, ùa về (ký ức)
Hán Việt: TÔ
子供の頃の記憶が鮮明に蘇った。
Ký ức thời thơ ấu ùa về vô cùng sống động.
そせいじゅつ
Kỹ thuật hồi sức, thủ thuật hồi sinh
Hán Việt: Tô Sinh Thuật
意識不明の患者に対し、救急隊員が現場で蘇生術を行った。
Đội cấp cứu đã thực hiện kỹ thuật hồi sức ngay tại hiện trường cho bệnh nhân bất tỉnh.
そせいしょち
Các biện pháp hồi sức (cấp cứu), hồi sinh
Hán Việt: Tô Sinh Xứ Trí
患者が心肺停止状態に陥り、直ちに蘇生処置が開始された。
Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim phổi, các biện pháp hồi sức đã được bắt đầu ngay lập tức.
しんぱいそせい
Hồi sức tim phổi (CPR - Cardiopulmonary Resuscitation)
Hán Việt: Tâm Phế Tô Sinh
患者が心停止状態に陥り、直ちに心肺蘇生が開始された。
Bệnh nhân rơi vào tình trạng ngừng tim, hồi sức tim phổi đã được bắt đầu ngay lập tức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.