説く
とく
Giải thích, thuyết giảng
Hán Việt: THUYẾT
仏の教えを説く。
Thuyết giảng lời Phật dạy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 説 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 説く (とく) – Giải thích, thuyết giảng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
説く → とく
概説 → がいせつ
論説 → ろんせつ
風説 → ふうせつ
説得 → せっとく
伝説 → でんせつ
8 mục hiển thị
とく
Giải thích, thuyết giảng
Hán Việt: THUYẾT
仏の教えを説く。
Thuyết giảng lời Phật dạy.
がいせつ
Khái quát, tóm tắt, giới thiệu chung
Hán Việt: Khái Thuyết
文学(ぶんがく)概説(がいせつ)。
Khái quát văn học.
ろんせつ
Bài xã luận, bài bình luận, bài luận thuyết (trên báo chí).
Hán Việt: Luận Thuyết
今日の新聞の論説は、国の外交政策を厳しく批判していた。
Bài xã luận trên báo hôm nay đã chỉ trích gay gắt chính sách ngoại giao của đất nước.
ふうせつ
Tin đồn, lời đồn, tin thất thiệt.
Hán Việt: Phong Thuyết
その企業は、風説によって株価が大きく下落した。
Giá cổ phiếu của công ty đó đã giảm mạnh do tin đồn.
せっとく
sự thuyết phục; dùng lý lẽ để khiến người khác đồng ý hoặc thay đổi quyết định
Hán Việt: THUYẾT ĐẮC
家族を説得して、留学の許可をもらった。
Tôi thuyết phục gia đình và được cho phép đi du học.
とく
Giải thích, thuyết giảng
Hán Việt: THUYẾT
仏の教えを説く。
Thuyết giảng lời Phật dạy.
でんせつ
truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại
この山には龍にまつわる伝説がある。
Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.
せつめいせきにん
Trách nhiệm giải trình, trách nhiệm giải thích (accountability)
Hán Việt: Thuyết minh trách nhiệm
引き継ぎにおいては、前任者にプロジェクトの進捗と課題に対する説明責任があります。
Trong việc bàn giao, người tiền nhiệm có trách nhiệm giải trình về tiến độ và các vấn đề của dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.