講読
こうどく
Đọc diễn giảng
Hán Việt: Giảng Độc
古典(こてん)を講読(こうどく)する。
Đọc diễn giảng cổ điển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 読 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 講読 (こうどく) – Đọc diễn giảng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
講読 → こうどく
朗読 → ろうどく
購読 → こうどく
読む → よむ
可読性 → かどくせい
読み解く → よみとく
9 mục hiển thị
こうどく
Đọc diễn giảng
Hán Việt: Giảng Độc
古典(こてん)を講読(こうどく)する。
Đọc diễn giảng cổ điển.
ろうどく
Đọc to, ngâm thơ
Hán Việt: LÃNG ĐỘC
詩を朗読する。
Đọc to bài thơ.
こうどく
Đặt mua (báo, tạp chí)
Hán Việt: CẤU ĐỘC
新聞を購読する。
Đặt mua báo.
よむ
đọc; suy đoán diễn biến, ý đồ hoặc tình hình từ dấu hiệu
相手の出方を読んで先に手を打った。
Tôi đoán cách đối phương hành động và ra tay trước.
かどくせい
Tính dễ đọc, khả năng đọc được, dễ hiểu
Hán Việt: Khả Độc Tính
設計書の可読性を上げるために、図や表を効果的に使用してください。
Để tăng tính dễ đọc của tài liệu thiết kế, hãy sử dụng hiệu quả các sơ đồ và bảng biểu.
よみとく
Đọc hiểu, phân tích và lý giải, giải mã (ý nghĩa ẩn sâu)
Hán Việt: Độc Giải
現代社会では、多様な情報を正確に読み解く能力がますます求められている。
Trong xã hội hiện đại, khả năng đọc hiểu chính xác các thông tin đa dạng ngày càng được yêu cầu.
よみかえす
đọc lại một văn bản đã đọc trước đó
送信する前にメールを何度も読み返した。
Tôi đọc lại thư điện tử nhiều lần trước khi gửi.
よみとる
đọc ra, nhận ra hoặc suy ra thông tin, ý định và cảm xúc từ dấu hiệu
表情から相手の不安を読み取った。
Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.
よみあげる
đọc thành tiếng rõ ràng cho người khác nghe
司会者が受賞者の名前を読み上げた。
Người dẫn chương trình đọc to tên người đoạt giải.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.