委譲
いじょう
Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực
Hán Việt: Uy
権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。
Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 譲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 委譲 (いじょう) – Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
委譲 → いじょう
譲歩 → じょうほ
譲り合う → ゆずりあう
権限委譲 → けんげんいじょう
4 mục hiển thị
いじょう
Nhượng lại / Chuyển giao quyền lực
Hán Việt: Uy
権限(けんげん)を地方(ちほう)に委譲(いじょう)する。
Chuyển giao quyền hạn cho địa phương.
じょうほ
sự nhượng bộ, chấp nhận lùi một phần yêu cầu hoặc lập trường để đạt thỏa thuận
Hán Việt: NHƯỢNG BỘ
双方が譲歩した結果、交渉がまとまった。
Nhờ cả hai bên cùng nhượng bộ, cuộc đàm phán đã đi đến thỏa thuận.
ゆずりあう
Nhường nhịn lẫn nhau, nhường chỗ cho nhau, dàn xếp
Hán Việt: Nhượng Hợp (mang tính tham khảo)
満員電車では、お互いに譲り合う気持ちが大切です。
Trên tàu điện đông người, tinh thần nhường nhịn lẫn nhau là rất quan trọng.
けんげんいじょう
Sự ủy quyền, chuyển giao quyền hạn/quyền truy cập.
Hán Việt: Quyền Hạn Ủy Nhượng / Quyền Hạn Ủy Giao
システムの引き継ぎに伴い、データベースへのアクセス権限委譲が必要です。
Cùng với việc bàn giao hệ thống, cần phải chuyển giao quyền hạn truy cập vào cơ sở dữ liệu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.