Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 負 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 自負 (じふ) – Tự phụ / Tự tin.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

自負じふ

負担ふたん

負荷ふか

負うおう

負傷ふしょう

負かすまかす

Từ có chứa Kanji 負

11 mục hiển thị

自負

じふ

Tự phụ / Tự tin

Hán Việt: Tự Phụ

職人(しょくにん)としての自負(じふ)。

Sự tự tin (tự phụ) của một người thợ.

負担

ふたん

Gánh nặng

Hán Việt: Phụ đảm

重い(おもい)負担(ふたん)。

Gánh nặng nặng nề.

負荷

ふか

Tải trọng, gánh nặng, áp lực (lên máy móc, thiết bị)

Hán Việt: Phụ Hà

過負荷運転は、油圧ショベルのエンジンに大きな負担をかけます。

Vận hành quá tải gây áp lực lớn lên động cơ máy xúc thủy lực.

負う

おう

Gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, thương tích, thiệt hại, nợ nần)

Hán Việt: PHỤ

事故で彼は重傷を**負った**。

Anh ấy đã **bị** thương nặng trong vụ tai nạn.

負傷

ふしょう

bị thương; thương tích

Hán Việt: Phụ thương

事故で三人が負傷した。

Ba người bị thương trong vụ tai nạn.

負う

おう

Gánh vác, chịu đựng (trách nhiệm, thương tích, thiệt hại, nợ nần)

Hán Việt: PHỤ

事故で彼は重傷を**負った**。

Anh ấy đã **bị** thương nặng trong vụ tai nạn.

負かす

まかす

đánh bại; làm thua

Hán Việt: Phụ

決勝で強い相手を負かした。

Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.

負荷試験

ふかしけん

Kiểm thử tải, kiểm thử chịu tải (kiểm tra hiệu suất hệ thống dưới áp lực cao).

Hán Việt: Phụ Hà Thí Nghiệm

システムの引継ぎ前に、必ず負荷試験を実施して安定性を確認してください。

Trước khi bàn giao hệ thống, hãy chắc chắn thực hiện kiểm thử tải để xác nhận tính ổn định.

負荷分散

ふかぶんさん

Cân bằng tải, phân tán tải (kỹ thuật phân phối công việc giữa nhiều tài nguyên điện toán để tối ưu hóa việc sử dụng, tối đa hóa thông lượng, giảm thời gian phản hồi và tránh quá tải cho một tài nguyên duy nhất).

Hán Việt: Phụ Hà Phân Tán

システムの安定性と応答性を確保するため、負荷分散の設計が不可欠です。

Để đảm bảo tính ổn định và khả năng phản hồi của hệ thống, thiết kế cân bằng tải là không thể thiếu.

負荷テスト

ふかテスト

Kiểm thử tải, kiểm thử hiệu năng (load test)

Hán Việt: Phụ Hà (tải) Kiểm tra (test)

システム引き継ぎ前に、必ず負荷テストを実施し、本番環境での安定性を確認します。

Trước khi bàn giao hệ thống, nhất định sẽ thực hiện kiểm thử tải để xác nhận tính ổn định trong môi trường thực tế.

手に負えない

てにおえない

quá khó hoặc nghiêm trọng đến mức không thể xử lý, kiểm soát

問題が複雑すぎて一人では手に負えない。

Vấn đề quá phức tạp, một mình không xử lý nổi.

Cách học chữ 負

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...