痕跡
こんせき
Dấu vết, vết tích, tàn tích
Hán Việt: HỒN TÍCH
現場には犯人の痕跡が何も残されていなかった。
Tại hiện trường không còn lại bất kỳ dấu vết nào của thủ phạm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 跡 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 痕跡 (こんせき) – Dấu vết, vết tích, tàn tích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
痕跡 → こんせき
奇跡 → きせき
追跡 → ついせき
跡継ぎ → あとつぎ
後/跡 → あと
追跡可能性 → ついせきかのうせい
6 mục hiển thị
こんせき
Dấu vết, vết tích, tàn tích
Hán Việt: HỒN TÍCH
現場には犯人の痕跡が何も残されていなかった。
Tại hiện trường không còn lại bất kỳ dấu vết nào của thủ phạm.
きせき
Phép màu, kỳ tích
Hán Việt: KỲ TÍCH
奇跡が起こる。
Phép màu xảy ra.
ついせき
việc đuổi theo, lần theo dấu vết hoặc theo dõi biến động của người, vật và dữ liệu
Hán Việt: TRUY TÍCH
警察は逃走した車を追跡した。
Cảnh sát truy đuổi chiếc xe đã bỏ chạy.
あとつぎ
Người kế vị
Hán Việt: Tích Kế
会社(かいしゃ)の跡継ぎ(あとつぎ)。
Người kế vị công ty.
あと
phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa
仕事の後で同僚と食事をした。
Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.
ついせきかのうせい
Tính truy vết, khả năng truy xuất nguồn gốc (Trong phát triển phần mềm: khả năng liên kết các yêu cầu, thiết kế, mã nguồn, kiểm thử với nhau).
Hán Việt: TRUY TÍCH KHẢ NĂNG TÍNH
要件からテストケースまで、システム設計書における追跡可能性を確保することは非常に重要です。
Đảm bảo tính truy vết trong tài liệu thiết kế hệ thống, từ yêu cầu đến các kịch bản kiểm thử, là cực kỳ quan trọng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.