Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– Kanji JLPT N1: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 阻 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 悪阻 (つわり) – Ốm nghén (buồn nôn, nôn mửa khi mang thai).

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

悪阻つわり

阻むはばむ

阻害そがい

阻害要因そがいよういん

Từ có chứa Kanji 阻

4 mục hiển thị

悪阻

つわり

Ốm nghén (buồn nôn, nôn mửa khi mang thai)

Hán Việt: Ác trở

妊娠初期からつわりがひどく、何も食べられません。

Từ giai đoạn đầu thai kỳ tôi bị ốm nghén nặng, không ăn được gì cả.

阻む

はばむ

ngăn cản, chặn đường hoặc làm một quá trình không thể tiến triển

Hán Việt: TRỞ

倒れた木が車の行く手を阻んだ。

Cây đổ đã chặn đường xe đi.

阻害

そがい

sự cản trở, làm suy giảm quá trình phát triển hoặc hoạt động

Hán Việt: TRỞ HẠI

過度な規制が産業の成長を阻害している。

Quy định quá mức đang cản trở sự phát triển của ngành.

阻害要因

そがいよういん

Yếu tố cản trở, yếu tố gây trở ngại, rào cản.

Hán Việt: Trở Hại Yếu Nhân

APIのレスポンスが遅いことが、現在の開発における最大の阻害要因です。

Tốc độ phản hồi của API chậm là yếu tố cản trở lớn nhất trong quá trình phát triển hiện tại.

Cách học chữ 阻

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...