入院
にゅういん
nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị
検査のため、来週から三日間入院することになった。
Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 院 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 入院 (にゅういん) – nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
入院 → にゅういん
退院 → たいいん
野戦病院 → やせんびょういん
院内感染 → いんないかんせん
4 mục hiển thị
にゅういん
nhập viện và ở lại bệnh viện để kiểm tra hoặc điều trị
検査のため、来週から三日間入院することになった。
Tôi sẽ nhập viện ba ngày từ tuần sau để kiểm tra.
たいいん
xuất viện sau khi hoàn tất hoặc tạm kết thúc việc điều trị nội trú
経過が順調なら、金曜日に退院できる。
Nếu tiến triển thuận lợi, tôi có thể xuất viện vào thứ Sáu.
やせんびょういん
Bệnh viện dã chiến, bệnh viện tiền tuyến
Hán Việt: Dã chiến bệnh viện
大規模災害発生時、迅速な医療活動のため野戦病院が設置された。
Khi xảy ra thảm họa quy mô lớn, bệnh viện dã chiến đã được thành lập để cấp cứu y tế kịp thời.
いんないかんせん
Nhiễm trùng bệnh viện, nhiễm khuẩn bệnh viện (nhiễm trùng mắc phải trong quá trình điều trị tại cơ sở y tế)
Hán Việt: Viện nội cảm nhiễm
手術後の合併症として、院内感染のリスクが常に考慮される。
Rủi ro nhiễm trùng bệnh viện luôn được xem xét như một biến chứng sau phẫu thuật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.