Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 際 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 間際 (まぎわ) – ngay sát thời điểm xảy ra; khoảnh khắc ngay trước khi bắt đầu hoặc kết thúc.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

間際まぎわ

手際てぎわ

瀬戸際せとぎわ

際立つきわだつ

交際するこうさいする

Từ có chứa Kanji 際

5 mục hiển thị

間際

まぎわ

ngay sát thời điểm xảy ra; khoảnh khắc ngay trước khi bắt đầu hoặc kết thúc

出発間際に忘れ物に気づいた。

Ngay trước lúc khởi hành, tôi nhận ra mình để quên đồ.

手際

てぎわ

sự khéo léo, thành thạo trong cách xử lý hoặc tiến hành công việc

Hán Việt: THỦ TẾ

料理人は手際よく魚をさばいた。

Đầu bếp xử lý cá rất thành thạo.

瀬戸際

せとぎわ

Bờ vực, ngưỡng cửa, thời điểm quyết định, tình thế ngàn cân treo sợi tóc.

毎日の満員電車通勤で、私の忍耐力はもう瀬戸際だ。

Với việc đi tàu điện ngầm giờ cao điểm mỗi ngày, sự kiên nhẫn của tôi đã đến bờ vực.

際立つ

きわだつ

nổi bật rõ rệt so với những người hoặc sự vật xung quanh

Hán Việt: TẾ LẬP

彼女の発想は参加者の中でも際立っていた。

Ý tưởng của cô ấy nổi bật ngay cả trong số những người tham gia.

交際する

こうさいする

qua lại, giao thiệp; trong ngữ cảnh cá nhân thường chỉ hẹn hò

二人は大学時代から交際している。

Hai người hẹn hò từ thời đại học.

Cách học chữ 際

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...