Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 露 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 暴露 (ばくろ) – sự phơi bày, vạch trần bí mật, sai phạm hoặc sự thật bị che giấu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

暴露ばくろ

露骨ろこつ

露払いつゆはらい

披露するひろうする

Từ có chứa Kanji 露

4 mục hiển thị

暴露

ばくろ

sự phơi bày, vạch trần bí mật, sai phạm hoặc sự thật bị che giấu

Hán Việt: BẠC LỘ

記者が企業の不正を暴露した。

Nhà báo đã phơi bày hành vi sai phạm của doanh nghiệp.

露骨

ろこつ

lộ liễu, trắng trợn; biểu hiện ý đồ hoặc cảm xúc quá trực tiếp

Hán Việt: Lộ Cốt

彼は露骨に不満そうな顔をした。

Anh ấy lộ rõ vẻ mặt bất mãn.

露払い

つゆはらい

Người mở đường, người đi trước dọn đường (đặc biệt cho người quan trọng), người tiên phong.

Hán Việt: Lộ Phất

VIPのお客様のご到着に際し、セキュリティスタッフが露払いを務めます。

Khi khách VIP đến, nhân viên an ninh sẽ đóng vai trò người mở đường.

披露する

ひろうする

Công bố, công khai, thể hiện, phô diễn (tài năng, kỹ năng).

Hán Việt: Phi Lộ

彼は新しい技術を発表会で披露した。

Anh ấy đã công bố công nghệ mới tại buổi giới thiệu.

Cách học chữ 露

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...