Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~なり~なり – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động.

Mẫu ~なり~なり nghĩa là gì?

~なり~なり trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động..

Cách dùng ~なり~なり

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~なり~なり thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~なり~なり

Nghĩa: nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động.

Ví dụ 1

熱があるなら、薬を飲むなり医者に行くなりしたほうがいい。

Nếu bị sốt thì nên uống thuốc hoặc đi bác sĩ chẳng hạn.

Ví dụ 2

分からないなら、先生に聞くなり友達に相談するなりしなさい。

Nếu không hiểu thì hãy hỏi giáo viên hoặc trao đổi với bạn chẳng hạn.

~なり~なり nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút