~なり~なり
nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động.
熱があるなら、薬を飲むなり医者に行くなりしたほうがいい。
Nếu bị sốt thì nên uống thuốc hoặc đi bác sĩ chẳng hạn.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 2 · Ngày 1
Học 3 mục của Tuần 2 · Ngày 1 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
3 mục hiển thị
nào là… nào là…; đưa ra một vài lựa chọn/ví dụ để khuyên hoặc yêu cầu hành động.
熱があるなら、薬を飲むなり医者に行くなりしたほうがいい。
Nếu bị sốt thì nên uống thuốc hoặc đi bác sĩ chẳng hạn.
なりに / なりの
phù hợp với năng lực, điều kiện hoặc lập trường riêng của người/sự vật đó; tuy có giới hạn nhưng vẫn có cách làm hay giá trị tương ứng
経験が少なくても、新人には新人なりの役割がある。
Dù ít kinh nghiệm, người mới vẫn có vai trò phù hợp với vị trí của mình.
なり
chủ thể vừa làm A thì lập tức làm B, thường là hành động bất ngờ hoặc khác thường; hai vế thường có cùng chủ thể
彼は私を見るなり、何か言いたげな顔をした。
Vừa nhìn thấy tôi, anh ấy đã làm vẻ mặt như muốn nói gì đó.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.