としたところで/にしたところで/としたって/にしたって
dù có… thì cũng…; ngay cả nếu…; dùng để nêu giả định nhưng kết quả vẫn không thay đổi.
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
これから毎日勉強するにしたところで、3ヶ月じゃ合格できないだろう。
Dù từ bây giờ có học mỗi ngày đi nữa thì trong 3 tháng chắc cũng không đỗ được.
ước lượng rằng số lượng, thời gian hoặc mức độ thực tế chỉ vào khoảng được nêu; thường hàm ý đó là mức tối đa hoặc nhận định khiêm tốn
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
今の実力なら、合格の可能性は五分五分というところだ。
Với thực lực hiện tại, khả năng thi đỗ có lẽ chỉ khoảng năm mươi–năm mươi.
dù có làm… thì kết quả mong muốn cũng không đạt được hoặc tình hình cũng không thay đổi
Ngữ pháp · Soumatome
今から急いだところで、最終電車には間に合わない。
Dù bây giờ có vội thì cũng không kịp chuyến tàu cuối.
① trong lúc hoặc hoàn cảnh người khác đang… mà làm phiền/cảm ơn; ② đúng lúc một hành động đang xảy ra thì bị tác động, ngăn lại hoặc phát hiện
Ngữ pháp · Soumatome
お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn anh đã đến dù đang bận.