Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N1

~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの – Ngữ pháp JLPT N1: nghĩa, cách dùng và ví dụ

miêu tả dáng vẻ hoặc mức độ như thể hành động sắp xảy ra ngay, nhưng trên thực tế chưa xảy ra; dạng văn viết và cường điệu

Mẫu ~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの nghĩa là gì?

~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là miêu tả dáng vẻ hoặc mức độ như thể hành động sắp xảy ra ngay, nhưng trên thực tế chưa xảy ra; dạng văn viết và cường điệu.

Cách dùng ~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの

んばかりだ / んばかりに / んばかりの

Nghĩa: miêu tả dáng vẻ hoặc mức độ như thể hành động sắp xảy ra ngay, nhưng trên thực tế chưa xảy ra; dạng văn viết và cường điệu

Ví dụ 1

彼女は今にも泣き出さんばかりの顔でこちらを見ていた。

Cô ấy nhìn về phía tôi với vẻ mặt như sắp òa khóc.

Ví dụ 2

合格の知らせを聞いて、父は飛び上がらんばかりに喜んだ。

Nghe tin thi đỗ, cha tôi vui mừng đến mức tưởng như sắp nhảy cẫng lên.

~んばかりだ / ~んばかりに / ~んばかりの nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút