~だけではすまない / ~ではすまない
だけではすまない / ではすまない
chỉ làm hoặc chỉ chịu mức đó thì chưa đủ để giải quyết hậu quả; sự việc nghiêm trọng đến mức cần thêm trách nhiệm, bồi thường hoặc biện pháp khác
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 5 - Ngày 1
こんな大きなミスをしたら、謝るだけではすまない。
Nếu gây ra sai sót lớn như thế này thì chỉ xin lỗi thôi sẽ không đủ để giải quyết.
kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 5
運動をかねて駅まで歩いた。
Tôi đi bộ tới ga kết hợp vận động.
lấy một điều kiện hoặc giả định làm nền tảng để lập kế hoạch, thảo luận
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 6
全員参加を前提として日程を組んだ。
Lịch được lập với tiền đề mọi người đều tham gia.
lấy một sự kiện làm thời điểm chuyển biến để bắt đầu hoặc thay đổi điều gì
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 6
結婚を機に生活習慣を見直した。
Nhân dịp kết hôn, tôi xem xét lại thói quen sinh hoạt.
vào dịp hoặc thời điểm thích hợp khi một việc xảy ra
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 6
東京へお越しの折には、ぜひお立ち寄りください。
Khi có dịp đến Tokyo, xin hãy ghé qua.
lặp đi lặp lại hoặc chồng chất cùng một hành động, nỗ lực hay trải nghiệm qua nhiều lần để dẫn tới một kết quả
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 1
失敗に失敗を重ねて、ようやく製品を完成させた。
Sau hết lần thất bại này đến lần thất bại khác, cuối cùng họ cũng hoàn thành sản phẩm.
lặp cùng một động từ để nhấn mạnh đã làm rất nhiều, rất kỹ hoặc chờ đợi lâu
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 1
考えに考えた末、この案を選んだ。
Sau khi suy nghĩ hết sức kỹ lưỡng, tôi chọn phương án này.
nêu một hoặc hai đơn vị như một số lượng rất ít, với hàm ý chừng đó không đáng kể hoặc chưa đủ để làm thay đổi tình hình
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 1
一日や二日で、この技術を身につけるのは無理だ。
Không thể thành thạo kỹ thuật này chỉ trong một hai ngày.
toàn bộ mọi thành viên hoặc mọi nơi thuộc loại được nêu, không chừa trường hợp nào
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 1
津波で、海岸沿いの家という家が流された。
Do sóng thần, hầu như mọi ngôi nhà dọc bờ biển đều bị cuốn trôi.
không hề làm ngay cả hành động tối thiểu được mong đợi rồi thực hiện việc khác
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 2
挨拶もしないで部屋を出て行った。
Anh ấy rời phòng mà thậm chí không chào.
mang dáng vẻ, tạo cảm giác hoặc trở nên có tính chất được nêu; ~びる là hậu tố tạo động từ nhóm 2 nhưng chỉ xuất hiện trong một số tổ hợp đã cố định
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 3
この寺は長い年月を経て、すっかり古びている。
Trải qua nhiều năm tháng, ngôi chùa này đã trở nên cũ kỹ hẳn.
~を踏まえて / ~を踏まえた
をふまえて / をふまえた
dựa trên và có tính đến kinh nghiệm, sự thật, kết quả hoặc tình hình đã nêu để đưa ra quyết định, đánh giá hay hành động tiếp theo
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 6
過去の失敗を踏まえて、次の計画を立てる。
Dựa trên những thất bại trong quá khứ, chúng tôi lập kế hoạch tiếp theo.
mặc dù đúng là… nhưng…; thừa nhận trạng thái hoặc đặc điểm phía trước rồi nêu một kết quả tương phản, không bắt buộc phải mang nghĩa “vẫn cố gắng”
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 3
狭いながらも、居心地のよい部屋だ。
Tuy căn phòng chật nhưng rất dễ chịu.
trải qua một khoảng thời gian, quá trình, giai đoạn hoặc trung gian A rồi mới đi đến kết quả hay trạng thái B
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 6 - Ngày 5
長い交渉を経て、ようやく契約が成立した。
Trải qua quá trình đàm phán kéo dài, cuối cùng hợp đồng đã được ký kết.
quyết tâm sẽ thực hiện thành công để chứng minh cho người khác hoặc cho chính mình
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 5
次の試験では必ず合格してみせる。
Kỳ thi tới tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.
~ても/~くてもなんともない
ても/くてもなんともない
dù gặp tình trạng đó cũng hoàn toàn không bị ảnh hưởng hoặc không thấy vấn đề gì
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 5
少しくらい雨にぬれてもなんともない。
Dính một chút mưa cũng chẳng sao.
phủ định mạnh trong khẩu ngữ rằng một việc hoàn toàn không xảy ra hoặc không được làm
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 5
何度説明しても、彼は聞きやしない。
Giải thích bao nhiêu lần anh ấy cũng chẳng chịu nghe.
dạng phủ định văn viết đứng trước danh từ, tương đương ~ないN
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 6
予期せざる事故が発生した。
Một tai nạn không lường trước đã xảy ra.
không muốn nhưng xét hoàn cảnh thì không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phải làm
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 7 - Ngày 6
証拠がそろった以上、事実を認めざるを得ない。
Khi chứng cứ đã đầy đủ, không thể không thừa nhận sự thật.
dù ở mức này hay mức đối lập kia thì kết luận chung vẫn đúng; thường dùng trong các cặp cố định mang nghĩa “sớm hay muộn” hoặc “nhiều hay ít”
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 6
悪いことをすれば、遅かれ早かれ責任を問われる。
Làm điều xấu thì sớm muộn gì cũng sẽ bị truy cứu trách nhiệm.
tạm gác một chủ đề sang bên để chuyển sang điều quan trọng hơn
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 1
細かい費用はさておき、まず方針を決めよう。
Tạm gác chi phí chi tiết, trước hết hãy quyết định phương hướng.
bất kể trạng thái, lý do hoặc kết quả của điều được nêu là thế nào
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 1
結果はどうあれ、最後まで努力したことに意味がある。
Bất kể kết quả ra sao, việc đã nỗ lực đến cùng vẫn có ý nghĩa.
làm như vậy cũng không gây trở ngại hoặc không có vấn đề theo điều kiện hiện tại
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 3
この資料は社内で共有しても差し支えない。
Tài liệu này có thể được chia sẻ trong công ty mà không có vấn đề gì.
nếu tiếp tục nêu, làm hoặc nghĩ thì không có điểm kết thúc
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 3
問題点を挙げればきりがない。
Nếu kể các điểm có vấn đề thì không bao giờ hết.
nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 2 - Ngày 4
彼は給料が安いだの、仕事がきついだの、文句ばかり言っている。
Anh ta chỉ toàn phàn nàn, nào là lương thấp, nào là công việc vất vả.
~にしろ~にしろ / ~にせよ~にせよ
にしろ~にしろ / にせよ~にせよ
dù là A hay B thì kết luận hoặc yêu cầu phía sau vẫn không thay đổi; đưa ra hai khả năng tiêu biểu rồi khẳng định điều chung cho cả hai
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 2 - Ngày 3
行くにせよ行かないにせよ、早く返事をください。
Dù đi hay không đi thì hãy trả lời sớm.
xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 5
受賞者は感極まって言葉を失った。
Người nhận giải quá xúc động đến mức không nói nên lời.
dù theo mặt tốt hay mặt xấu, trong bất kỳ đánh giá nào cũng vậy
Ngữ pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp · Soumatome N1 Ngữ Pháp::Tuần 8 - Ngày 6
良きにつけ悪しきにつけ、彼の発言は注目を集める。
Dù tốt hay xấu, phát biểu của anh ấy luôn thu hút chú ý.