thừa nhận hoặc nhấn mạnh A mới là sự thật, nhưng mạnh mẽ phủ nhận B; cách nói văn viết mang sắc thái cổ điển, dùng các dạng đặc biệt của có, làm và trở thành
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この地域は不便でこそあれ、危険な場所ではない。
Khu vực này tuy bất tiện nhưng không phải là nơi nguy hiểm.
chỉ khi thực hiện điều đứng trước thì ý nghĩa, giá trị hoặc kết quả ở sau mới thực sự thành lập
Ngữ pháp · Soumatome
困難を乗り越えてこそ、本当の自信が身に付く。
Chỉ khi vượt qua khó khăn mới có được sự tự tin thực sự.
thừa nhận mạnh một điểm là đúng, nhưng sau đó nêu giới hạn, đối lập hoặc mặt khác
Ngữ pháp · Soumatome
値段こそ高いが、品質は申し分ない。
Giá đúng là cao, nhưng chất lượng không có gì để chê.