~かたわら
かたわら
trong khi vẫn duy trì công việc hoặc hoạt động chính, đồng thời tiếp tục một hoạt động khác trong thời gian dài; cách nói thiên về văn viết
彼は会社員として働くかたわら、小説を書き続けている。
Trong khi làm nhân viên công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 3 · Ngày 6
Học 4 mục của Tuần 3 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
かたわら
trong khi vẫn duy trì công việc hoặc hoạt động chính, đồng thời tiếp tục một hoạt động khác trong thời gian dài; cách nói thiên về văn viết
彼は会社員として働くかたわら、小説を書き続けている。
Trong khi làm nhân viên công ty, anh ấy vẫn tiếp tục viết tiểu thuyết.
かたがた
nhân dịp thực hiện một mục đích trang trọng như chào hỏi, cảm ơn hay thăm hỏi thì đồng thời làm thêm một việc khác
先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào hỏi, đồng thời để cảm ơn về việc hôm trước.
がてら
nhân đang thực hiện một hoạt động chính thì kết hợp làm thêm một việc khác cho tiện; cách nói tương đối tự nhiên trong đời sống
散歩がてら、近所の郵便局まで行ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé luôn bưu điện gần nhà.
そばから
vừa mới làm xong thì cùng sự việc lại xảy ra ngay, thường lặp đi lặp lại và gây cảm giác bất lực hoặc khó chịu
子どもは片付けるそばから、おもちゃを散らかしてしまう。
Đứa trẻ vừa dọn đồ chơi xong thì lại bày bừa ngay.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.