~ないものでもない / ~ないでもない
ないものでもない/ないでもない
không hẳn là không…; trong điều kiện nhất định thì vẫn có khả năng hoặc vẫn có thể chấp nhận làm
条件を見直してくれるなら、引き受けないものでもない。
Nếu họ chịu xem xét lại điều kiện thì tôi cũng không hẳn là không nhận.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 4 · Ngày 6
Học 4 mục của Tuần 4 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
ないものでもない/ないでもない
không hẳn là không…; trong điều kiện nhất định thì vẫn có khả năng hoặc vẫn có thể chấp nhận làm
条件を見直してくれるなら、引き受けないものでもない。
Nếu họ chịu xem xét lại điều kiện thì tôi cũng không hẳn là không nhận.
なくはない/なくもない
không phải hoàn toàn không; có khả năng hoặc ý định nhưng kèm dè dặt, điều kiện
頼まれれば手伝えなくはない。
Nếu được nhờ thì không phải là tôi không thể giúp.
ないものか/ないものだろうか
mong mỏi hoặc suy nghĩ liệu có cách nào để một việc khó trở thành hiện thực hay không
もっと簡単に手続きできないものか。
Không biết có cách nào làm thủ tục đơn giản hơn không.
とはくらべものにならない
khác biệt quá lớn nên không thể đem ra so sánh với mốc được nêu
新型の性能は旧型とは比べものにならない。
Hiệu năng mẫu mới vượt xa đến mức không thể so với mẫu cũ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.