do hoàn cảnh, trách nhiệm hoặc chuẩn mực xã hội, không làm A thì không thể coi là giải quyết xong; vì vậy nhất định phải làm A
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
会社に大きな損害を与えたのだから、きちんと謝罪せずにはすまない。
Vì đã gây thiệt hại lớn cho công ty, nên không thể không xin lỗi cho đàng hoàng.
① sức tác động của A tất yếu làm nảy sinh cảm xúc hoặc hành động B; ② người nói thể hiện quyết tâm mạnh rằng nhất định sẽ làm B, không để yên khi chưa làm
Ngữ pháp · Mimi Kara Oboeru
この作品は見る者の心を揺さぶらずにはおかない。
Tác phẩm này nhất định sẽ lay động lòng người xem.
may mắn không phải làm một việc hoặc tránh được hậu quả không mong muốn
Ngữ pháp · Soumatome
早く連絡したので、問題を大きくせずにすんだ。
Nhờ liên lạc sớm nên tránh làm vấn đề trở nên lớn.
chỉ làm hoặc chỉ chịu mức đó thì chưa đủ để giải quyết hậu quả; sự việc nghiêm trọng đến mức cần thêm trách nhiệm, bồi thường hoặc biện pháp khác
Ngữ pháp · Soumatome
こんな大きなミスをしたら、謝るだけではすまない。
Nếu gây ra sai sót lớn như thế này thì chỉ xin lỗi thôi sẽ không đủ để giải quyết.