~ごとく / ~ごとき / ~ごとし
ごとく / ごとき / ごとし
như, giống như; biến thể trạng ngữ diễn tả cách thức, biến thể bổ nghĩa danh từ đôi khi mang sắc thái khiêm nhường hoặc xem nhẹ, và biến thể kết câu mang văn phong cổ, trang trọng
彼は風のごとく走り去った。
Anh ấy chạy đi nhanh như gió.