Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

吻合 (ふんごう) – nghĩa và ví dụ

Sự nối thông; phẫu thuật nối (hai đầu mạch máu, ruột...). Đây là thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc nối hai cấu trúc dạng ống lại với nhau (ví dụ: mạch máu, ruột, dây thần kinh) trong phẫu thuật.

吻合 nghĩa là gì?

吻合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự nối thông; phẫu thuật nối (hai đầu mạch máu, ruột...). Đây là thuật ngữ chuyên ngành chỉ việc nối hai cấu trúc dạng ống lại với nhau (ví dụ: mạch máu, ruột, dây thần kinh) trong phẫu thuật..

吻合 đọc thế nào?

Cách đọc là ふんごう.

Cách dùng 吻合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふんごう

Hán Việt: Vẫn Hợp

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 82

Ví dụ với 吻合

破裂した血管を緊急で吻合する手術が行われた。

Ca phẫu thuật nối khẩn cấp mạch máu bị vỡ đã được tiến hành.

消化器外科では、腸管吻合は日常的に行われる手技の一つである。

Trong phẫu thuật tiêu hóa, việc nối ruột là một trong những kỹ thuật được thực hiện hàng ngày.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...