惰
だ
lười biếng, lười nhác, trễ nải
Hán Việt: đọa
彼は惰(だ)に陥(おちい)り、仕事(しごと)を怠(おこた)りがちだ。
Anh ấy rơi vào sự lười biếng và thường xuyên lơ là công việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 105/105
だ
lười biếng, lười nhác, trễ nải
Hán Việt: đọa
彼は惰(だ)に陥(おちい)り、仕事(しごと)を怠(おこた)りがちだ。
Anh ấy rơi vào sự lười biếng và thường xuyên lơ là công việc.
だきょう
Thỏa hiệp, dàn xếp, nhượng bộ
Hán Việt: Đọa Hiệp
彼(かれ)らは長(なが)い議論(ぎろん)の末(すえ)、最終的(さいしゅうてき)に堕協(だきょう)した。
Sau một cuộc tranh luận dài, cuối cùng họ đã thỏa hiệp.
だ
Sa ngã, suy đồi, đọa lạc
Hán Việt: Đọa
彼は悪(わる)い仲間(なかま)と交際(こうさい)して堕落(だらく)した。
Anh ta giao du với bạn xấu nên đã sa ngã.
からみあい
Sự đan xen, sự vướng mắc, sự liên quan phức tạp
Hán Việt: Lạc Hợp
この問題(もんだい)は様々(さまざま)な要因(よういん)が複雑(ふくざつ)に絡み合い(からみあい)生(しょう)じている。
Vấn đề này phát sinh do nhiều yếu tố phức tạp đan xen vào nhau.
いたばさみ
Tình trạng bị kẹt giữa hai bên, tiến thoái lưỡng nan, khó xử (như bị kẹp giữa hai tấm ván).
Hán Việt: Bản Hiệp
彼(かれ)は上司(じょうし)と部下(ぶか)の間(あいだ)で板挟(いたばさ)みになり、苦(くる)しんでいる。
Anh ấy đang khổ sở vì bị kẹt giữa sếp và cấp dưới.
じゅうざい
Trọng tội, tội nặng, tội nghiêm trọng
Hán Việt: Trọng tội
紙幣(しへい)の偽造(ぎぞう)は重罪(じゅうざい)である。
Làm tiền giả là một trọng tội.
ちょうへん
cạnh dài
床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。
Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.
ちょうへんほうこう
phương cạnh dài
床スラブの配筋において,主筋はスラブの長辺方向に,配力筋は短辺方向に配筋する。
Trong việc bố trí thép sàn, thép chủ được bố trí theo phương cạnh dài của sàn, còn thép phân bố được bố trí theo phương cạnh ngắn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.