Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 104/105

息が切れる

いきがきれる

thở dốc do vận động; sức lực hoặc nguồn lực bị cạn

階段を上っただけで息が切れた。

Chỉ leo cầu thang thôi tôi đã thở dốc.

息を抜く

いきをぬく

thư giãn, giảm căng thẳng hoặc ngừng cố sức trong chốc lát

集中した後は少し息を抜いたほうがいい。

Sau khi tập trung nên nghỉ xả hơi một chút.

気が置けない

きがおけない

thân thiết đến mức không cần giữ ý; dễ bị hiểu nhầm thành không tin được

彼は何でも話せる気が置けない友人だ。

Anh ấy là người bạn thân mà tôi có thể nói mọi chuyện.

お手数をおかけしました

おてすうをおかけしました

lời cảm ơn và xin lỗi lịch sự vì đã làm người khác mất công

書類を再送していただき、お手数をおかけしました。

Cảm ơn và xin lỗi vì đã làm anh/chị mất công gửi lại tài liệu.

何分よろしくお願いいたします

なにぶんよろしくおねがいいたします

lời nhờ vả trang trọng, mong đối phương đặc biệt thông cảm và giúp đỡ

不慣れな点もございますが、何分よろしくお願いいたします。

Tôi còn nhiều điểm chưa quen, mong anh/chị giúp đỡ.

取り急ぎお礼まで

とりいそぎおれいまで

lời kết thư cho biết trước mắt gửi lời cảm ơn ngắn gọn

資料を受け取りました。取り急ぎお礼まで。

Tôi đã nhận tài liệu. Trước mắt xin gửi lời cảm ơn.

夜分遅くすみません

やぶんおそくすみません

xin lỗi vì liên lạc hoặc làm phiền vào đêm muộn

夜分遅くすみません。明日の予定を確認したくご連絡しました。

Xin lỗi vì liên lạc muộn. Tôi muốn xác nhận lịch ngày mai.

お騒がせして申し訳ありません

おさわがせしてもうしわけありません

xin lỗi trang trọng vì đã gây lo lắng, hỗn loạn hoặc phiền phức

誤報でお騒がせして申し訳ありません。

Xin lỗi vì tin báo sai đã gây xôn xao.

申し訳ありませんが

もうしわけありませんが

cách mở đầu lịch sự trước khi từ chối, yêu cầu hoặc báo điều bất tiện

申し訳ありませんが、本日は予約で満席です。

Rất xin lỗi, hôm nay đã kín chỗ đặt trước.

悪しからず

あしからず

mong đừng hiểu xấu hoặc trách móc; cách nói hơi trang trọng, đôi khi lạnh

今回は参加できませんが、悪しからずご了承ください。

Lần này tôi không thể tham gia, mong được thông cảm.

差し支えなければ

さしつかえなければ

nếu không bất tiện hoặc không có trở ngại

差し支えなければ、お名前を教えてください。

Nếu không bất tiện, xin cho biết tên.

きりがない

không có điểm kết thúc vì cứ tiếp tục mãi

細かい点を挙げればきりがない。

Nếu kể các điểm nhỏ thì không bao giờ hết.

ピンからキリまで

ぴんからきりまで

từ loại tốt nhất tới kém nhất, đủ mọi mức chất lượng hoặc giá cả

宿泊料金はピンからキリまである。

Giá lưu trú có đủ mức từ cao đến thấp.

煙をつかむよう

けむりをつかむよう

mơ hồ, không nắm bắt được điểm cụ thể hoặc thực chất

彼の説明は煙をつかむようで要点が分からない。

Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không hiểu trọng điểm.

顔から火が出るほど恥ずかしい

かおからひがでるほどはずかしい

xấu hổ đến mức mặt nóng bừng như bốc lửa

皆の前で名前を間違え、顔から火が出るほど恥ずかしかった。

Tôi nhầm tên trước mọi người và xấu hổ muốn độn thổ.

~違い

ちがい

gắn sau danh từ để chỉ sự khác nhau về loại, màu, kích cỡ hoặc nội dung

同じ形で色違いの商品もあります。

Có cả sản phẩm cùng hình nhưng khác màu.

一字違い

いちじちがい

chỉ khác nhau một chữ hoặc một ký tự

二人の名字は一字違いだ。

Họ của hai người chỉ khác một chữ.

食い違い

くいちがい

sự không khớp nhau giữa lời nói, nhận thức, số liệu hoặc lợi ích

双方の説明に食い違いがある。

Có sự không nhất quán giữa lời giải thích của hai bên.

~忘れ/~忘れる

わすれ/わすれる

quên thực hiện hành động hoặc bỏ quên đồ vật sau hành động

窓の閉め忘れに気を付けてください。

Hãy chú ý đừng quên đóng cửa sổ.

よその人

よそのひと

người ngoài gia đình, tổ chức hoặc cộng đồng của mình

よその人に家庭の事情を話さない。

Không kể chuyện gia đình cho người ngoài.

見知らぬ人

みしらぬひと

người hoàn toàn không quen biết

見知らぬ人に声をかけられた。

Tôi bị một người lạ bắt chuyện.

共稼ぎ

ともかせぎ

cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm thu nhập; cách nói cũ hơn 共働き

共稼ぎなので家事を分担している。

Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên chia sẻ việc nhà.

相子

あいこ

hòa, ngang nhau; đôi bên không ai thắng hoặc coi như bù trừ

じゃんけんは相子だった。

Trò oẳn tù tì kết quả hòa.

お終い

おしまい

sự kết thúc; hết sạch hoặc tình trạng không còn cứu vãn

今日の授業はこれでお終いです。

Buổi học hôm nay kết thúc tại đây.

お似合い

おにあい

rất hợp nhau về trang phục, đồ vật hoặc cặp đôi

その帽子はあなたにお似合いです。

Chiếc mũ đó rất hợp với bạn.

恋愛する

れんあいする

yêu đương và xây dựng quan hệ tình cảm nam nữ hoặc đôi lứa

仕事だけでなく自由に恋愛したい。

Tôi muốn tự do yêu đương chứ không chỉ có công việc.

交際する

こうさいする

qua lại, giao thiệp; trong ngữ cảnh cá nhân thường chỉ hẹn hò

二人は大学時代から交際している。

Hai người hẹn hò từ thời đại học.

初対面

しょたいめん

lần đầu gặp nhau

初対面の人には丁寧に挨拶する。

Chào hỏi lịch sự với người gặp lần đầu.

一目惚れ

ひとめぼれ

yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên

彼は彼女に一目惚れした。

Anh ấy yêu cô ấy từ cái nhìn đầu tiên.

お見合い

おみあい

buổi gặp mặt có người giới thiệu nhằm xem xét kết hôn

親の紹介でお見合いをした。

Tôi đi xem mắt do cha mẹ giới thiệu.

浮気

うわき

không chung thủy trong tình cảm; cũng chỉ thay đổi sở thích nhất thời

浮気が原因で二人は別れた。

Hai người chia tay vì ngoại tình.

再婚

さいこん

kết hôn lại sau ly hôn hoặc mất người phối ngẫu

彼女は離婚から五年後に再婚した。

Cô ấy tái hôn năm năm sau khi ly hôn.

やせっぽち

người rất gầy, thường mang sắc thái thân mật hoặc chê nhẹ

子どものころはやせっぽちだった。

Hồi nhỏ tôi rất gầy.

デブ

でぶ

cách gọi người béo trong khẩu ngữ, có thể mang tính xúc phạm nên cần thận trọng

人をデブと呼ぶのは失礼だ。

Gọi người khác là “đồ béo” là bất lịch sự.

卑しい

いやしい

thấp hèn, tham lam hoặc thiếu phẩm giá; cũng có thể chỉ xuất thân thấp trong cách dùng cũ

Hán Việt: TI

金のために友人を裏切るのは卑しい行為だ。

Phản bội bạn bè vì tiền là hành vi thấp hèn.

活発な

かっぱつな

hoạt bát, năng động hoặc diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ

Hán Việt: HOẠT PHÁT

会議では活発に意見が交わされた。

Trong cuộc họp, các ý kiến được trao đổi rất sôi nổi.

潔い

いさぎよい

dứt khoát và đường hoàng; chấp nhận kết quả mà không quanh co

彼は失敗を認めて潔く謝った。

Anh ấy thừa nhận thất bại và thẳng thắn xin lỗi.

ひげを剃る

ひげをそる

cạo râu hoặc lông trên mặt bằng dao cạo hay dụng cụ tương tự

毎朝、出勤前にひげを剃る。

Mỗi sáng tôi cạo râu trước khi đi làm.

海抜

かいばつ

Độ cao so với mặt nước biển, độ cao trên mực nước biển

Hán Việt: Hải Bạt

この山(やま)の海抜(かいばつ)は3000メートルです。

Độ cao so với mặt nước biển của ngọn núi này là 3000 mét.

潜在

せんざい

Tiềm ẩn, tiềm tàng, tiềm năng

Hán Việt: Tiềm tại

彼(かれ)には潜在的(せんざいてき)な才能(さいのう)がある。

Anh ấy có tài năng tiềm ẩn.

えん

Diễn, biểu diễn, trình diễn

Hán Việt: Diễn

彼は舞台(ぶたい)で素晴らしい演技(えんぎ)を披露(ひろう)した。

Anh ấy đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.

差点

さいてん

Điểm khác biệt, điểm khác nhau, điểm không tương đồng

Hán Việt: Sai Điểm

両者(りょうしゃ)の意見(いけん)にはいくつか差点(さいてん)がある。

Ý kiến của hai bên có một vài điểm khác biệt.

色気

いろけ

Sự quyến rũ, vẻ gợi cảm, sức hấp dẫn (thường dùng cho phụ nữ); sự lôi cuốn, sức hút (của một vật, một việc)

Hán Việt: Sắc khí

彼女(かのじょ)は色気(いろけ)がある女性(じょせい)だ。

Cô ấy là một người phụ nữ quyến rũ.

西洋化

せいようか

Sự Tây hóa, việc Tây hóa, quá trình Tây hóa (tiếp thu văn hóa, lối sống, công nghệ phương Tây).

Hán Việt: Tây Dương Hóa

日本(にほん)は明治時代(めいじじだい)に急速(きゅうそく)な西洋化(せいようか)を進(すす)めた。

Nhật Bản đã thúc đẩy quá trình Tây hóa nhanh chóng trong thời kỳ Minh Trị.

謗る

そしる

Chê bai, chỉ trích, bôi nhọ, phỉ báng

Hán Việt: Báng

人(ひと)を謗(そし)るようなことは言(い)うべきではない。

Không nên nói những lời chê bai người khác.

施主

せしゅ

Chủ đầu tư, chủ nhà (trong xây dựng); người đặt hàng (đồ vật, dịch vụ)

Hán Việt: Thi Chủ

施主(せしゅ)の要望(ようぼう)に応(こた)えるため、設計(せっけい)を修正(しゅうせい)しました。

Chúng tôi đã sửa đổi thiết kế để đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...