Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 102/105

資金カンパ

しきんかんぱ

quyên góp tiền để hỗ trợ một hoạt động hoặc tổ chức

被災地支援のために資金カンパを呼びかけた。

Người ta kêu gọi quyên góp tiền hỗ trợ vùng thiên tai.

ハイネック/タートルネック

はいねっく/たーとるねっく

kiểu áo có cổ cao ôm hoặc che quanh cổ

寒い日はタートルネックのセーターを着る。

Ngày lạnh tôi mặc áo len cổ lọ.

アットホーム

あっとほーむ

ấm cúng và thân thiện như trong gia đình

この会社はアットホームな雰囲気だ。

Công ty này có bầu không khí thân thiện như gia đình.

ラフ

らふ

thoải mái, không trang trọng; cũng chỉ bản phác thảo sơ bộ

今日はラフな服装で来てください。

Hôm nay hãy đến với trang phục thoải mái.

タイト

たいと

chật, bó sát; lịch trình hoặc ngân sách rất sít sao

今週はスケジュールがかなりタイトだ。

Tuần này lịch trình khá sít sao.

シャープ

しゃーぷ

sắc nét, gọn và rõ; tư duy hoặc đường nét nhanh nhạy

彼はシャープな分析で問題点を示した。

Anh ấy chỉ ra vấn đề bằng phân tích sắc bén.

エスカレーター

えすかれーたー

thang cuốn; trong cụm エスカレーター式 còn chỉ tiến cấp tự động

エスカレーターでは手すりにつかまってください。

Trên thang cuốn hãy nắm tay vịn.

ノルマ

のるま

chỉ tiêu công việc hoặc mức bắt buộc phải hoàn thành

今月の販売ノルマを達成した。

Tôi đã đạt chỉ tiêu bán hàng tháng này.

ブレイク

ぶれいく

đột nhiên nổi tiếng hoặc thành công lớn; cũng có nghĩa nghỉ giải lao tùy ngữ cảnh

その俳優は若者向けのドラマでブレイクした。

Diễn viên đó nổi tiếng nhờ phim truyền hình dành cho giới trẻ.

ゲット

げっと

giành được, kiếm được hoặc sở hữu thứ mong muốn trong khẩu ngữ

限定チケットをなんとかゲットした。

Tôi đã xoay xở giành được vé giới hạn.

アルコール

あるこーる

cồn hoặc đồ uống có cồn

この消毒液にはアルコールが含まれている。

Dung dịch sát khuẩn này có chứa cồn.

オファー

おふぁー

lời đề nghị công việc, hợp đồng hoặc vai diễn

海外の会社から仕事のオファーを受けた。

Tôi nhận được lời mời làm việc từ công ty nước ngoài.

オプション

おぷしょん

lựa chọn bổ sung có thể thêm vào sản phẩm hoặc hợp đồng

保険のオプションを追加した。

Tôi thêm một quyền lợi tùy chọn vào bảo hiểm.

プレッシャー

ぷれっしゃー

áp lực tâm lý do kỳ vọng, trách nhiệm hoặc cạnh tranh

周囲の期待が大きなプレッシャーになった。

Kỳ vọng của mọi người trở thành áp lực lớn.

バブル

ばぶる

bong bóng; trạng thái giá tài sản tăng quá mức rồi có nguy cơ sụp đổ

不動産バブルが崩壊した。

Bong bóng bất động sản đã sụp đổ.

エリート

えりーと

người thuộc tầng lớp ưu tú được tuyển chọn hoặc đào tạo cao

彼は官僚組織のエリートとして期待された。

Anh ấy được kỳ vọng là nhân tài ưu tú của bộ máy hành chính.

ストーカー

すとーかー

người bám theo, theo dõi hoặc quấy rối người khác dai dẳng

ストーカー被害を警察に相談した。

Nạn nhân đã trao đổi với cảnh sát về việc bị theo dõi quấy rối.

バリアフリー

ばりあふりー

thiết kế loại bỏ rào cản cho người già, người khuyết tật và mọi người

駅のバリアフリー化が進んでいる。

Việc cải tạo ga theo hướng không rào cản đang tiến triển.

オイルショック

おいるしょっく

khủng hoảng dầu mỏ làm giá năng lượng tăng và kinh tế biến động

オイルショックで物価が急上昇した。

Giá cả tăng mạnh do khủng hoảng dầu mỏ.

オーダーメイド

おーだーめいど

làm theo đơn đặt hàng và yêu cầu riêng của khách

体に合わせてオーダーメイドのスーツを作った。

Tôi đặt may bộ vest theo số đo cơ thể.

グレードアップ

ぐれーどあっぷ

nâng cấp chất lượng, cấp hạng hoặc chức năng

客室を上位タイプにグレードアップしてもらった。

Tôi được nâng hạng phòng lên loại cao hơn.

ベッドタウン

べっどたうん

đô thị ngoại ô nơi nhiều người cư trú và đi làm tại thành phố lớn

この町は都心のベッドタウンとして発展した。

Thị trấn này phát triển thành đô thị vệ tinh của trung tâm.

サラ金

さらきん

công ty cho cá nhân vay tiền tiêu dùng, thường với lãi cao; từ cũ

サラ金から安易に借りるのは危険だ。

Vay dễ dãi từ công ty tín dụng tiêu dùng rất nguy hiểm.

ユニットバス

ゆにっとばす

phòng tắm lắp ghép thành một khối; tại Nhật đôi khi gồm cả bồn, chậu và toilet

この部屋はユニットバス付きだ。

Phòng này có phòng tắm lắp ghép.

ゴールデンタイム

ごーるでんたいむ

khung giờ truyền hình có lượng người xem cao nhất

その番組はゴールデンタイムに放送される。

Chương trình đó được phát vào khung giờ vàng.

バージョンアップ

ばーじょんあっぷ

nâng lên phiên bản mới với cải tiến hoặc chức năng bổ sung

ソフトを最新版にバージョンアップした。

Tôi nâng phần mềm lên phiên bản mới nhất.

ヘルスメーター

へるすめーたー

cân sức khỏe dùng để đo trọng lượng cơ thể

毎朝ヘルスメーターで体重を測る。

Mỗi sáng tôi cân trọng lượng bằng cân sức khỏe.

ソーラーシステム

そーらーしすてむ

hệ thống tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện hoặc làm nóng

屋根にソーラーシステムを設置した。

Người ta lắp hệ thống năng lượng mặt trời trên mái.

リップサービス

りっぷさーびす

lời nói lấy lòng hoặc khen xã giao không nhất thiết xuất phát từ ý thật

その褒め言葉はリップサービスにすぎない。

Lời khen đó chỉ là xã giao.

アダルトサイト

あだるとさいと

trang web dành cho người trưởng thành, thường có nội dung tình dục

会社の端末からアダルトサイトへの接続は禁止されている。

Cấm truy cập trang người lớn từ thiết bị công ty.

ワンパターン

わんぱたーん

chỉ lặp đi lặp lại một kiểu, thiếu thay đổi và sáng tạo

彼の説明はいつもワンパターンだ。

Cách giải thích của anh ấy lúc nào cũng một kiểu.

プラスアルファ

ぷらすあるふぁ

phần giá trị hoặc yếu tố bổ sung ngoài mức cơ bản

基本給にプラスアルファの手当が付く。

Ngoài lương cơ bản còn có thêm phụ cấp.

ペーパードライバー

ぺーぱーどらいばー

người có bằng lái nhưng hầu như không lái xe

免許はあるが十年間運転していないペーパードライバーだ。

Tôi có bằng nhưng là người mười năm không lái xe.

スリーサイズ

すりーさいず

ba số đo cơ thể, thường là ngực, eo và hông

衣装を作るためにスリーサイズを測った。

Người ta đo ba vòng để may trang phục.

サイドビジネス

さいどびじねす

công việc kinh doanh phụ ngoài nghề chính

週末にサイドビジネスを始めた。

Tôi bắt đầu công việc kinh doanh phụ vào cuối tuần.

プラスする

ぷらすする

cộng thêm hoặc bổ sung yếu tố có lợi

基本料金に送料をプラスする。

Cộng phí vận chuyển vào giá cơ bản.

マイナスする

まいなすする

trừ đi; làm giảm giá trị, điểm số hoặc ấn tượng

合計から割引分をマイナスする。

Trừ phần giảm giá khỏi tổng.

ゴールインする

ごーるいんする

về đích; trong khẩu ngữ còn chỉ kết hôn sau quá trình yêu đương

選手は観客の声援を受けてゴールインした。

Vận động viên về đích trong tiếng cổ vũ của khán giả.

ダブる

だぶる

bị trùng lặp hoặc chồng chéo; cũng chỉ lưu ban trong khẩu ngữ

会議の時間が別の予定とダブっている。

Thời gian cuộc họp bị trùng với lịch khác.

キレる

きれる

đột ngột mất bình tĩnh và nổi giận dữ dội trong khẩu ngữ

些細なことでキレるのはよくない。

Không nên nổi nóng chỉ vì chuyện nhỏ.

サボる

さぼる

trốn hoặc lười không làm việc, học tập theo trách nhiệm

授業をサボって映画を見に行った。

Anh ấy trốn học đi xem phim.

ヤバい

やばい

nguy hiểm hoặc tệ; trong khẩu ngữ hiện đại còn chỉ rất tuyệt, rất mạnh

このままでは締め切りに間に合わずヤバい。

Cứ thế này sẽ không kịp hạn và rất nguy.

受け継ぐ

うけつぐ

kế thừa truyền thống, kỹ thuật, tài sản hoặc ý chí từ người trước

父から店の経営を受け継いだ。

Tôi kế thừa việc kinh doanh cửa hàng từ cha.

取り囲む

とりかこむ

bao quanh một người hoặc vật từ nhiều phía

報道陣が選手を取り囲んだ。

Giới truyền thông bao quanh vận động viên.

取り混ぜる

とりまぜる

trộn lẫn nhiều loại hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau

新旧の作品を取り混ぜて展示する。

Trưng bày kết hợp tác phẩm mới và cũ.

引き下げる

ひきさげる

hạ mức giá, tỷ lệ, mục tiêu hoặc vị trí xuống

会社は商品の価格を引き下げた。

Công ty hạ giá sản phẩm.

引き立てる

ひきたてる

làm nổi bật vẻ đẹp, hương vị hoặc ưu điểm; nâng đỡ người khác

黒い背景が花の色を引き立てている。

Nền đen làm nổi bật màu hoa.

折り込む

おりこむ

gấp và cho vào; tính trước hoặc đưa yếu tố vào kế hoạch

新聞に広告を折り込む。

Kẹp tờ quảng cáo vào báo.

折り込み済み

おりこみずみ

đã được dự tính và tính vào trước

多少の損失は計画に折り込み済みだ。

Một mức thiệt hại nhất định đã được tính trước trong kế hoạch.

読み上げる

よみあげる

đọc thành tiếng rõ ràng cho người khác nghe

司会者が受賞者の名前を読み上げた。

Người dẫn chương trình đọc to tên người đoạt giải.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...