暮れる
くれる
trời tối hoặc một khoảng thời gian đi đến hồi kết
日が暮れる前に山を下りよう。
Hãy xuống núi trước khi trời tối.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 101/105
くれる
trời tối hoặc một khoảng thời gian đi đến hồi kết
日が暮れる前に山を下りよう。
Hãy xuống núi trước khi trời tối.
ねかせる
đặt cho nằm hoặc để nguyên một thời gian cho chín, ổn định và phát huy chất lượng
子どもを早めに寝かせた。
Tôi cho đứa trẻ đi ngủ sớm.
えんじる
đóng vai; thực hiện một vai trò hoặc tạo ra một tình huống đáng chú ý
彼女は舞台で母親の役を演じた。
Cô ấy đóng vai người mẹ trên sân khấu.
つうじる
thông, hiểu được; có hiệu lực hoặc dẫn tới một lĩnh vực, nơi chốn
この道は駅前に通じている。
Con đường này dẫn tới trước ga.
じゅんじる
tuân theo hoặc xử lý tương tự một tiêu chuẩn đã có
手当は社員の規定に準じて支給する。
Khoản trợ cấp được chi trả theo quy định dành cho nhân viên.
おうじる
đáp lại; tùy theo điều kiện, yêu cầu hoặc tình hình mà hành động
相手の要望に応じて内容を変更した。
Chúng tôi thay đổi nội dung theo yêu cầu của đối phương.
もより
nơi hoặc phương tiện gần nhất so với một địa điểm
最寄りの駅から徒歩十分です。
Từ ga gần nhất đi bộ mất mười phút.
あやまり
sai sót, điều không đúng hoặc phán đoán sai
書類の数字に誤りが見つかった。
Đã phát hiện sai sót trong con số của tài liệu.
かってに
tự ý làm theo ý mình mà không xin phép hoặc không xét đến người khác
他人の机を勝手に開けてはいけない。
Không được tự ý mở bàn của người khác.
はつみみ
thông tin lần đầu tiên được nghe
その計画は私には初耳だ。
Kế hoạch đó là lần đầu tôi nghe thấy.
ひとなみ
mức bình thường tương đương với đa số mọi người
人並みの生活ができれば十分だ。
Chỉ cần có cuộc sống bình thường như mọi người là đủ.
ひとまかせ
phó mặc trách nhiệm hoặc quyết định cho người khác
大事な判断を人任せにしてはいけない。
Không được phó mặc quyết định quan trọng cho người khác.
まのあたり
ngay trước mắt, trực tiếp chứng kiến bằng chính mắt mình
事故の瞬間を目の当たりにした。
Tôi tận mắt chứng kiến khoảnh khắc tai nạn.
おうきゅう
tạm thời và khẩn cấp nhằm ứng phó trước mắt
けが人に応急手当を施した。
Người ta đã sơ cứu cho người bị thương.
じこ
bản thân mình, cái tôi hoặc cá nhân của chính người nói đến
自己管理ができる人材を求めている。
Công ty tìm người có khả năng tự quản lý bản thân.
しまつ
xử lý hậu quả hoặc thu dọn; cũng chỉ kết cục xấu của sự việc
使った道具は自分で始末してください。
Hãy tự thu dọn dụng cụ đã sử dụng.
かいとう
lời giải hoặc việc trả lời câu hỏi, bài toán
試験終了後に模範解答が公開された。
Đáp án mẫu được công bố sau khi kỳ thi kết thúc.
てきせい
đúng mức, phù hợp với tiêu chuẩn hoặc điều kiện
商品の適正価格を調査する。
Khảo sát mức giá hợp lý của sản phẩm.
てきせつ
thích hợp và đúng với hoàn cảnh hoặc mục đích cụ thể
状況に応じて適切な措置を取る。
Thực hiện biện pháp thích hợp tùy theo tình hình.
じはつてき
tự nguyện hành động từ ý chí của bản thân, không bị ép buộc
社員が自発的に改善案を提案した。
Nhân viên tự nguyện đề xuất phương án cải tiến.
ばくぜん
mơ hồ, không rõ nội dung hoặc căn cứ cụ thể
将来に対して漠然とした不安がある。
Tôi có nỗi lo mơ hồ về tương lai.
うける
tiếp nhận tác động, đánh giá, yêu cầu hoặc dịch vụ; có nhiều kết hợp nghĩa
新しい提案は若者から好評を受けた。
Đề xuất mới nhận được đánh giá tốt từ giới trẻ.
よむ
đọc; suy đoán diễn biến, ý đồ hoặc tình hình từ dấu hiệu
相手の出方を読んで先に手を打った。
Tôi đoán cách đối phương hành động và ra tay trước.
とおる
đi qua; được chấp thuận, có hiệu lực hoặc truyền đạt rõ
申請が無事に通った。
Đơn đăng ký đã được thông qua.
ひく
kéo; rút, giảm, tra cứu hoặc thừa hưởng tùy kết hợp
辞書を引いて言葉の意味を確認した。
Tôi tra từ điển để xác nhận nghĩa của từ.
まわす
xoay; chuyển tiếp, phân bổ hoặc vận hành theo vòng
この書類を担当部署に回してください。
Hãy chuyển tài liệu này cho bộ phận phụ trách.
のる
lên phương tiện; tham gia, bị cuốn theo hoặc đáp ứng một đề nghị
彼の相談に乗ることにした。
Tôi quyết định lắng nghe và giúp anh ấy tư vấn.
はる
căng, dán, mở rộng hoặc duy trì trạng thái căng thẳng
会場の周囲にロープを張った。
Người ta căng dây quanh hội trường.
おくる
gửi; tiễn; trải qua một quãng đời hoặc thời gian theo cách nào đó
充実した学生生活を送った。
Tôi đã trải qua cuộc sống sinh viên đầy ý nghĩa.
とぶ
bay; bị bỏ qua, lan nhanh hoặc đột ngột mất đi
強い衝撃で記憶が一部飛んだ。
Cú va chạm mạnh khiến một phần ký ức bị mất.
あまい
ngọt; dễ dãi, thiếu nghiêm khắc hoặc đánh giá quá lạc quan
そんな甘い見通しでは危険だ。
Cách nhìn lạc quan dễ dãi như vậy rất nguy hiểm.
かたい
cứng; chắc chặt; nghiêm túc hoặc đáng tin, với chữ Hán thay đổi theo nghĩa
このパンは時間がたって硬くなった。
Chiếc bánh mì này để lâu nên đã cứng.
おもい
nặng; nghiêm trọng, u ám hoặc tạo gánh nặng lớn
責任の重い仕事を任された。
Tôi được giao công việc có trách nhiệm nặng nề.
つよい
mạnh; có mức độ cao, khả năng chịu đựng hoặc ảnh hưởng lớn
この素材は熱に強い。
Vật liệu này chịu nhiệt tốt.
ばか
ngu ngốc; vô lý hoặc quá mức trong các cách kết hợp khẩu ngữ
人を馬鹿にするような態度はよくない。
Thái độ coi thường người khác là không tốt.
あと
phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa
仕事の後で同僚と食事をした。
Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.
ね
rễ; phần gốc, nguyên nhân sâu xa hoặc bản tính cố hữu
問題の根は制度そのものにある。
Gốc rễ vấn đề nằm ở chính hệ thống.
なみ
sóng; sự dao động, cao thấp hoặc xu hướng lan truyền
景気には一定の波がある。
Nền kinh tế có những chu kỳ lên xuống nhất định.
あたり
khu vực xung quanh; khoảng, mỗi đơn vị hoặc mục tiêu trúng phải tùy chữ viết
この辺りは夜になると静かだ。
Khu vực quanh đây trở nên yên tĩnh vào ban đêm.
すじ
gân, đường; mạch logic, đạo lý hoặc tuyến quan hệ
その説明は筋が通っている。
Lời giải thích đó hợp lý và nhất quán.
みち
con đường; phương pháp, lĩnh vực chuyên môn hoặc hướng đi trong đời
この問題を解決する道を探している。
Chúng tôi đang tìm cách giải quyết vấn đề này.
はいてく
công nghệ cao; rút gọn của ハイテクノロジー
工場ではハイテク設備を導入している。
Nhà máy đang đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao.
こね
mối quan hệ hoặc đầu mối quen biết có thể nhờ cậy
彼は業界に強いコネを持っている。
Anh ấy có quan hệ mạnh trong ngành.
ぜねこん
tổng thầu xây dựng lớn; rút gọn của general contractor
大手ゼネコンが再開発事業を受注した。
Một tổng thầu lớn đã nhận dự án tái phát triển.
ぷれぜん
bài thuyết trình hoặc việc trình bày đề án
新商品の企画を役員にプレゼンした。
Tôi thuyết trình kế hoạch sản phẩm mới trước ban lãnh đạo.
ばいお
công nghệ sinh học hoặc lĩnh vực sinh học ứng dụng
大学でバイオ技術を研究している。
Tôi nghiên cứu công nghệ sinh học ở đại học.
はんで
bất lợi hoặc điều kiện chênh lệch; rút gọn của handicap
経験不足というハンデを努力で補った。
Anh ấy bù đắp bất lợi thiếu kinh nghiệm bằng nỗ lực.
えこ
thân thiện với môi trường, tiết kiệm tài nguyên
エコな暮らしを意識して電気を節約する。
Tôi tiết kiệm điện với ý thức sống thân thiện môi trường.
ぎゃら
thù lao trả cho nghệ sĩ, diễn giả hoặc người biểu diễn
出演者のギャラについて交渉する。
Thương lượng về thù lao của người biểu diễn.
せれぶ
người nổi tiếng hoặc giàu có có lối sống xa hoa
海外のセレブが式典に出席した。
Một người nổi tiếng quốc tế đã dự buổi lễ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.