Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 100/105

和式

わしき

kiểu Nhật, đặc biệt chỉ thiết bị hoặc cách thức truyền thống

この建物には和式と洋式のトイレがある。

Tòa nhà này có cả nhà vệ sinh kiểu Nhật và kiểu Tây.

図案

ずあん

mẫu thiết kế, họa tiết hoặc bản phác thảo dùng cho trang trí

花をモチーフにした図案を考えた。

Tôi nghĩ ra mẫu họa tiết lấy hoa làm chủ đề.

実業家

じつぎょうか

doanh nhân điều hành hoạt động kinh doanh thực tế

彼は若くして成功した実業家だ。

Anh ấy là doanh nhân thành đạt khi còn trẻ.

真実

しんじつ

sự thật đúng với thực tế

事件の真実を明らかにする。

Làm sáng tỏ sự thật của vụ việc.

口実

こうじつ

cái cớ được đưa ra để che giấu mục đích thật

忙しさを口実に約束を断った。

Anh ấy lấy cớ bận để từ chối lời hẹn.

実入り

みいり

thu nhập hoặc lợi nhuận thực tế thu được

この仕事は忙しい割に実入りが少ない。

Công việc này bận nhưng thu nhập thực tế lại ít.

公正

こうせい

công bằng, không thiên vị hoặc gian dối

選考は公正な基準で行われた。

Việc tuyển chọn được thực hiện theo tiêu chuẩn công bằng.

公立

こうりつ

do nhà nước hoặc chính quyền địa phương thành lập và vận hành

彼女は公立高校で教えている。

Cô ấy dạy tại trường trung học công lập.

公私

こうし

việc công và việc tư

公私を混同しないように注意する。

Chú ý không lẫn lộn việc công với việc tư.

主人公

しゅじんこう

nhân vật chính của tác phẩm hoặc người trung tâm của sự việc

この小説の主人公は若い医師だ。

Nhân vật chính của tiểu thuyết này là một bác sĩ trẻ.

公にする

おおやけにする

công khai thông tin hoặc làm cho nhiều người biết

調査結果は来月公にされる。

Kết quả điều tra sẽ được công khai vào tháng tới.

連休

れんきゅう

nhiều ngày nghỉ liên tiếp

連休を利用して故郷へ帰った。

Tôi tranh thủ kỳ nghỉ dài để về quê.

連なる

つらなる

nối tiếp thành hàng; tham gia vào một nhóm hoặc danh sách

山々が遠くまで連なっている。

Những dãy núi nối tiếp nhau tới tận xa.

告知

こくち

thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng

サービス終了を利用者に告知した。

Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.

告白

こくはく

thú nhận cảm xúc, sự thật hoặc lỗi lầm được giấu kín

彼は長年の思いを彼女に告白した。

Anh ấy thổ lộ tình cảm đã giữ nhiều năm với cô ấy.

予告

よこく

báo trước nội dung hoặc sự việc sẽ xảy ra

番組の最後に次回の内容が予告された。

Nội dung tập sau được giới thiệu ở cuối chương trình.

季節

きせつ

mùa trong năm hoặc thời kỳ có đặc điểm khí hậu riêng

季節の変わり目は体調を崩しやすい。

Khi giao mùa, cơ thể dễ bị ảnh hưởng.

伝記

でんき

tác phẩm ghi lại cuộc đời và thành tựu của một người

子どものころ偉人の伝記をよく読んだ。

Hồi nhỏ tôi thường đọc tiểu sử các danh nhân.

利子

りし

tiền lãi phát sinh từ khoản vay hoặc tiền gửi, thường tính theo tỷ lệ

この預金には年一パーセントの利子が付く。

Khoản tiền gửi này được hưởng lãi suất một phần trăm mỗi năm.

利息

りそく

tiền lãi phải trả hoặc được nhận trong một khoảng thời gian

元金と利息を合わせて返済する。

Hoàn trả cả tiền gốc lẫn tiền lãi.

砂利

じゃり

đá sỏi nhỏ dùng để rải đường, làm nền hoặc trộn bê tông

駐車場に新しい砂利を敷いた。

Người ta đã rải sỏi mới ở bãi đỗ xe.

左利き

ひだりきき

người thuận tay trái; đặc tính sử dụng tay trái là chính

彼は左利きなので、はさみを使いにくそうだ。

Anh ấy thuận tay trái nên có vẻ khó dùng chiếc kéo này.

有給

ゆうきゅう

nghỉ phép có lương; dạng rút gọn của 有給休暇

来週の金曜日に有給を取る。

Tôi sẽ nghỉ phép có lương vào thứ Sáu tuần sau.

有力

ゆうりょく

có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc khả năng thành công cao

彼が次の社長の有力候補だ。

Anh ấy là ứng viên sáng giá cho vị trí giám đốc tiếp theo.

私有

しゆう

sở hữu tư nhân, thuộc quyền sở hữu của cá nhân hoặc tổ chức tư

この土地は会社が私有している。

Mảnh đất này thuộc sở hữu tư nhân của công ty.

私する

わたくしする

chiếm làm của riêng hoặc sử dụng việc công vì lợi ích cá nhân

公金を私する行為は厳しく処罰される。

Hành vi chiếm dụng công quỹ sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.

現場

げんば

hiện trường hoặc nơi công việc thực tế đang diễn ra

事故の現場には規制線が張られていた。

Tại hiện trường tai nạn đã được giăng dây phong tỏa.

現地

げんち

địa điểm thực tế được nói đến, thường đối lập với nơi xuất phát hoặc trụ sở

現地で担当者と合流する予定だ。

Chúng tôi dự định gặp người phụ trách tại địa điểm thực tế.

出現する

しゅつげんする

xuất hiện, hiện ra hoặc bắt đầu tồn tại trước mắt

夜になると街に霧が出現した。

Khi đêm xuống, sương mù xuất hiện trong thành phố.

再現する

さいげんする

tái hiện hoặc làm cho một trạng thái, cảnh tượng xảy ra lại

実験で事故当時の状況を再現した。

Thí nghiệm đã tái hiện tình trạng lúc xảy ra tai nạn.

間柄

あいだがら

mối quan hệ giữa người với người

二人は何でも相談できる間柄だ。

Hai người có mối quan hệ có thể trao đổi mọi chuyện.

事柄

ことがら

sự việc, nội dung hoặc vấn đề được đề cập

契約に関する重要な事柄を確認する。

Xác nhận những vấn đề quan trọng liên quan đến hợp đồng.

人柄

ひとがら

tính cách và phẩm chất con người thể hiện qua cách cư xử

彼の温かい人柄に多くの人が引かれる。

Nhiều người bị thu hút bởi tính cách ấm áp của anh ấy.

言い訳

いいわけ

lời biện minh hoặc lý do đưa ra để tránh trách nhiệm

失敗を人のせいにして言い訳するな。

Đừng đổ lỗi cho người khác rồi biện minh cho thất bại.

伝説

でんせつ

truyền thuyết được truyền lại; cũng chỉ thành tích nổi tiếng đến mức huyền thoại

この山には龍にまつわる伝説がある。

Ngọn núi này có truyền thuyết liên quan đến rồng.

仕上げる

しあげる

hoàn thiện công việc hoặc sản phẩm đến trạng thái cuối cùng

報告書を今日中に仕上げる。

Tôi sẽ hoàn thiện báo cáo trong hôm nay.

仕分ける

しわける

phân loại và chia đồ vật, dữ liệu hoặc hàng hóa theo nhóm

届いた荷物を部署ごとに仕分ける。

Phân loại hàng nhận được theo từng bộ phận.

日帰り

ひがえり

đi và trở về trong cùng một ngày, không lưu trú qua đêm

京都へ日帰りで出張した。

Tôi đi công tác Kyoto và về trong ngày.

時候

じこう

thời tiết và mùa trong năm, thường dùng trong lời chào thư từ

手紙の冒頭に時候の挨拶を入れた。

Tôi thêm lời chào theo mùa ở đầu thư.

間隔

かんかく

khoảng cách về không gian hoặc khoảng thời gian giữa hai sự vật

座席の間隔を広く取った。

Người ta bố trí khoảng cách giữa các ghế rộng hơn.

試す

ためす

thử để kiểm tra hiệu quả, khả năng hoặc phản ứng

新しい方法を一度試してみよう。

Hãy thử phương pháp mới một lần.

悩ます

なやます

làm cho ai đau đầu, khổ sở hoặc phải suy nghĩ nhiều

騒音が近所の住民を悩ませている。

Tiếng ồn đang làm cư dân khu vực khổ sở.

慣らす

ならす

làm cho quen dần với điều kiện, hoạt động hoặc môi trường

本番の前に体を暑さに慣らす。

Trước khi thi đấu chính thức, làm cơ thể quen với cái nóng.

触る

さわる

chạm vào bằng tay hoặc tiếp xúc trực tiếp

展示品には手を触らないでください。

Xin đừng chạm tay vào hiện vật trưng bày.

改まる

あらたまる

được đổi mới; trở nên trang trọng, nghiêm túc hoặc chính thức

年が改まり、新しい制度が始まった。

Năm mới bắt đầu và chế độ mới được áp dụng.

急ぐ

いそぐ

vội, làm nhanh hoặc ưu tiên hoàn thành sớm

締め切りが近いので作業を急いでいる。

Vì hạn chót gần nên tôi đang đẩy nhanh công việc.

描く

えがく

vẽ hoặc miêu tả hình ảnh, ý tưởng và viễn cảnh

画家は故郷の風景を描いた。

Họa sĩ đã vẽ phong cảnh quê hương.

整える

ととのえる

sắp xếp, chỉnh sửa hoặc chuẩn bị cho trạng thái đầy đủ và ngăn nắp

会議の前に資料と設備を整える。

Chuẩn bị tài liệu và thiết bị trước cuộc họp.

傾ける

かたむける

làm nghiêng; dồn tâm sức hoặc lắng nghe chăm chú

瓶を傾けて残りの水を注いだ。

Tôi nghiêng chai để rót phần nước còn lại.

目覚める

めざめる

tỉnh giấc; nhận thức hoặc bắt đầu quan tâm sâu sắc tới điều gì

鳥の声で早朝に目覚めた。

Tôi tỉnh giấc vào sáng sớm vì tiếng chim.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...