Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Shinkanzen · N1 · Tuần 13 · Ngày 4

Từ vựng Shinkanzen N1 – Tuần 13 · Ngày 4: nghĩa và ví dụ

Học 10 mục của Tuần 13 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen Tuần 13 · Ngày 4 N1 có gì?

Bài này có 10 mục được nối trực tiếp với Tuần 13 · Ngày 4 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 10 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 13 · Ngày 4 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 13 · Ngày 4

10 mục hiển thị

口が軽い

くちがかるい

Lắm mồm, ba hoa, không giữ mồm giữ miệng

彼(かれ)は口(くち)が軽(かる)いから、秘密(ひみつ)を話(はな)さない方(ほう)がいい。

Tên đó hay ba hoa lắm, tốt nhất đừng có kể bí mật cho hắn.

口が堅い

くちがかたい

Kín miệng, biết giữ bí mật

彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。

Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.

目がない

めがない

Vô cùng thích, cuồng / Mù quáng

私(わたし)は甘(あま)いものに目(め)がない。

Tôi cuồng (vô cùng thích) đồ ngọt.

目が回る

めがまわる

Bận tối mắt tối mũi / Hoa mắt chóng mặt

今日(きょう)は目(め)が回(まわ)るほど忙(いそが)しかった。

Hôm nay bận đến tối tăm mặt mũi.

頭が下がる

あたまがさがる

Kính phục, khâm phục

彼女(かのじょ)の絶え間(たえま)ない努力(どりょく)には頭(あたま)が下(さ)がる。

Thật sự kính phục trước sự nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.

頭が痛い

あたまがいたい

Đau đầu, nhức nhối (vì rắc rối)

子供(こども)の進学(しんがく)問題(もんだい)で頭(あたま)が痛(いた)い。

Đang đau hết cả đầu vì vấn đề học hành của con cái.

気が重い

きがおもい

Cảm thấy nặng nề, chán nản

明日(あした)のテストを思(おも)うと気(き)が重(おも)い。

Cứ nghĩ đến bài kiểm tra ngày mai là lại thấy lòng nặng trĩu.

気が短い

きがみじかい

Nóng tính, thiếu kiên nhẫn

彼(かれ)は気(き)が短(みじか)くて、すぐに怒(おこ)り出(だ)す。

Cậu ta rất nóng tính, hở chút là cáu bẳn ngay.

気が長い

きがながい

Kiên nhẫn, thong thả

気(き)が長(なが)い人(ひと)でないと、この作業(さぎょう)は無理(むり)だ。

Phải là người kiên nhẫn thì mới làm được công việc này.

虫がいい

むしがいい

Ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình

自分(じぶん)が困(こま)った時(とき)だけ頼(たよ)ってくるなんて、虫(むし)がいい話(はなし)だ。

Chỉ lúc khó khăn mới chạy đến nhờ vả, đúng là loại ích kỷ (chỉ biết lợi cho mình).

Cách học Tuần 13 · Ngày 4

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút