Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Shinkanzen · N1 · Tuần 13 · Ngày 3

Từ vựng Shinkanzen N1 – Tuần 13 · Ngày 3: nghĩa và ví dụ

Học 10 mục của Tuần 13 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen Tuần 13 · Ngày 3 N1 có gì?

Bài này có 10 mục được nối trực tiếp với Tuần 13 · Ngày 3 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 10 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 13 · Ngày 3 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 13 · Ngày 3

10 mục hiển thị

腹が立つ

はらがたつ

Tức giận, lộn ruột

彼(かれ)の失礼(しつれい)な態度(たいど)に腹(はら)が立(た)つ。

Tức lộn ruột với thái độ thất lễ của hắn ta.

気が狂う

きがくるう

Phát điên, mất trí

忙(いそが)しすぎて気(き)が狂(くる)いそうだ。

Bận quá mức sắp phát điên lên được rồi.

気が済む

きがすむ

Nhẹ nhõm, thỏa mãn

言(い)いたいことを全部(ぜんぶ)言(い)って、ようやく気(き)が済(す)んだ。

Nói ra hết những điều muốn nói, cuối cùng lòng cũng thấy nhẹ nhõm thỏa mãn.

胸が一杯になる

むねがいっぱいになる

Xúc động, nghẹn ngào

感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。

Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.

鼻が高い

はながたかい

Tự hào, hãnh diện

息子(むすこ)が優勝(ゆうしょう)して、親(おや)として鼻(はな)が高(たか)い。

Con trai vô địch, phận làm cha mẹ tôi thấy rất tự hào (nở mày nở mặt).

耳が遠い

みみがとおい

Lãng tai, nghễnh ngãng

祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。

Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).

息が詰まる

いきがつまる

Nghẹt thở, căng thẳng

重(おも)い雰囲気(ふんいき)で息(いき)が詰(つ)まりそうだ。

Bầu không khí nặng nề đến mức có cảm giác nghẹt thở.

腕が鳴る

うでがなる

Ngứa ngáy tay chân (Muốn thể hiện)

強敵(きょうてき)を前(まえ)にして腕(うで)が鳴(な)る。

Đứng trước đối thủ mạnh, tôi cảm thấy ngứa ngáy tay chân (rất muốn thi thố).

顔から火が出る

かおからひがでる

Xấu hổ đỏ bừng mặt

人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。

Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.

口が重い

くちがおもい

Ít nói, lầm lì

彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。

Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.

Cách học Tuần 13 · Ngày 3

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút