Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Shinkanzen · N1 · Tuần 13 · Ngày 5

Từ vựng Shinkanzen N1 – Tuần 13 · Ngày 5: nghĩa và ví dụ

Học 10 mục của Tuần 13 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen Tuần 13 · Ngày 5 N1 có gì?

Bài này có 10 mục được nối trực tiếp với Tuần 13 · Ngày 5 trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 10 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong Tuần 13 · Ngày 5 thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N1 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách Tuần 13 · Ngày 5

9/10 mục hiển thị

水に流す

みずにながす

Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa

過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。

Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.

根に持つ

ねにもつ

Để bụng, thù dai

彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。

Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.

世話を焼く

せわをやく

Chăm sóc thái quá, bao đồng

彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。

Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).

肩を落とす

かたをおとす

Buồn bã, thất vọng, suy sụp

不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。

Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.

膝を交える

ひざをまじえる

Ngồi lại với nhau, bàn bạc thân mật

お互(たが)い、膝(ひざ)を交(まじ)えて話(はな)し合(あ)いましょう。

Hai bên hãy cùng ngồi lại với nhau bàn bạc thân mật nhé.

尻尾を巻く

しっぽをまく

Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua

強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。

Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.

愛想を尽かす

あいそをつかす

Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt

彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。

Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.

悪口を叩く

わるぐちをたたく

Nói xấu, bêu rếu

陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。

Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.

一目置く

いちもくおく

Được nể trọng, kiêng dè

彼(かれ)のプログラミング技術(ぎじゅつ)には、皆(みな)が一目(いちもく)置(お)いている。

Với kỹ năng lập trình của cậu ấy thì tất cả mọi người đều phải nể trọng.

Cách học Tuần 13 · Ngày 5

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút