立て替える
たてかえる
Ứng tiền trước, trả hộ
Hán Việt: LẬP THẾ
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Shinkanzen · N1 · Tuần 14 · Ngày 6
Học 8 mục của Tuần 14 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
8 mục hiển thị
たてかえる
Ứng tiền trước, trả hộ
Hán Việt: LẬP THẾ
財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。
Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.
おもいあたる
Nhớ ra, nghĩ tới
Hán Việt: TƯ ĐƯƠNG
その話(はなし)には、いくつか思(おも)い当(あ)たる節(ふし)がある。
Về câu chuyện đó, tôi có nghĩ tới (nhớ ra) một vài manh mối.
みはる
Giám sát, mở to mắt
Hán Việt: KIẾN TRƯƠNG
囚人(しゅうじん)が逃(に)げないように見張(みは)る。
Giám sát để tù nhân không bỏ trốn.
みすえる
Nhìn chằm chằm, định hướng (tương lai)
Hán Việt: KIẾN CƯ
将来(しょうらい)を見据(みす)えて、今(いま)から貯金(ちょきん)する。
Định hướng (nhìn chằm chằm) vào tương lai nên từ bây giờ tôi sẽ tiết kiệm.
なりたつ
Được cấu thành, tồn tại được
Hán Việt: THÀNH LẬP
水(みず)と水素(すいそ)から成(な)り立(た)つ。
Được cấu thành từ nước và khí Hydro.
もうしいれる
Đề nghị, đệ trình
Hán Việt: THÂN NHẬP
会社(かいしゃ)に退職(たいしょく)を申(もう)し入(い)れた。
Đã đệ trình (đề nghị) xin nghỉ việc lên công ty.
くいちがう
không khớp hoặc mâu thuẫn giữa lời nói, số liệu, ý kiến và thực tế
Hán Việt: THỰC VI
二人の証言は重要な点で食い違っている。
Lời khai của hai người mâu thuẫn ở điểm quan trọng.
ひきさがる
rút lui, chịu lùi bước hoặc thôi tranh luận trước yêu cầu và áp lực
Hán Việt: DẪN HẠ
相手の強い反対にも、彼は簡単には引き下がらなかった。
Dù bị đối phương phản đối mạnh, anh ấy cũng không dễ dàng lùi bước.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.