落ち込む
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
Hán Việt: LẠC VÀO
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
Đang hội tụ linh khí…
Shinkanzen · N1 · Tuần 14 · Ngày 4
Học 8 mục của Tuần 14 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
8 mục hiển thị
おちこむ
Suy sụp, rớt giá
Hán Việt: LẠC VÀO
試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。
Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.
ひっこむ
Lùi lại, rụt lại, xen vào
Hán Việt: DẪN VÀO
お前(まえ)は関係(かんけい)ないから引(ひ)っ込(こ)んでいろ。
Mày không liên quan thì lùi lại (biến đi) cho tao.
もちこむ
Mang vào, đưa vào (vấn đề)
Hán Việt: TRÌ VÀO
試験(しけん)会場(かいじょう)に辞書(じしょ)を持(も)ち込(こ)むことはできない。
Không được phép mang từ điển vào phòng thi.
のみこむ
Nuốt chửng, tiếp thu (hiểu)
Hán Việt: ẨM VÀO
蛇(へび)がカエルを丸飲(まるの)み込(こ)んだ。
Con rắn nuốt chửng con ếch.
ぬけだす
Chuồn khỏi, thoát khỏi
Hán Việt: BẠT XUẤT
つまらない会議(かいぎ)からそっと抜(ぬ)け出(だ)した。
Len lén chuồn khỏi cuộc họp nhàm chán.
なげだす
Vứt bỏ, từ bỏ giữa chừng
Hán Việt: ĐẦU XUẤT
難(むずか)しいからといって、途中(とちゅう)で投(な)げ出(だ)してはいけない。
Không được vứt bỏ giữa chừng chỉ vì nó khó.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
つっぱる
Căng cứng, khăng khăng, chống cự
Hán Việt: ĐỘT TRƯƠNG
足(あし)の筋肉(きんにく)が突(つ)っ張(ぱ)る。
Cơ chân bị căng cứng (chuột rút).
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.